Chữ 恺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恺, chiết tự chữ KHẢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恺:

恺 khải

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 恺

Chiết tự chữ khải bao gồm chữ 心 岂 hoặc 忄 岂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 恺 cấu thành từ 2 chữ: 心, 岂
  • tim, tâm, tấm
  • khải, khỉ, khởi
  • 2. 恺 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 岂
  • tâm
  • khải, khỉ, khởi
  • khải [khải]

    U+607A, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 愷;
    Pinyin: kai3;
    Việt bính: hoi2;

    khải

    Nghĩa Trung Việt của từ 恺

    Giản thể của chữ .
    khải, như "khải (vui vẻ nhận quà)" (gdhn)

    Nghĩa của 恺 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (愷)
    [kǎi]
    Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 10
    Hán Việt: KHẢI

    vui vẻ; vui tươi; lạc quan。快乐; 和乐。

    Chữ gần giống với 恺:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,

    Dị thể chữ 恺

    ,

    Chữ gần giống 恺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 恺 Tự hình chữ 恺 Tự hình chữ 恺 Tự hình chữ 恺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 恺

    khải:khải (vui vẻ nhận quà)
    恺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 恺 Tìm thêm nội dung cho: 恺