Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 恺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恺, chiết tự chữ KHẢI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恺:
恺
Biến thể phồn thể: 愷;
Pinyin: kai3;
Việt bính: hoi2;
恺 khải
khải, như "khải (vui vẻ nhận quà)" (gdhn)
Pinyin: kai3;
Việt bính: hoi2;
恺 khải
Nghĩa Trung Việt của từ 恺
Giản thể của chữ 愷.khải, như "khải (vui vẻ nhận quà)" (gdhn)
Nghĩa của 恺 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (愷)
[kǎi]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: KHẢI
书
vui vẻ; vui tươi; lạc quan。快乐; 和乐。
[kǎi]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: KHẢI
书
vui vẻ; vui tươi; lạc quan。快乐; 和乐。
Chữ gần giống với 恺:
㤚, 㤛, 㤜, 㤝, 㤞, 㤡, 㤢, 㤤, 㤥, 㤦, 㤧, 㤨, 㤬, 㤭, 㤺, 恂, 恃, 恄, 恅, 恆, 恇, 恉, 恊, 恌, 恍, 恑, 恒, 恓, 恔, 恗, 恛, 恜, 恟, 恠, 恡, 恢, 恤, 恨, 恪, 恫, 恬, 恰, 恸, 恹, 恺, 恻, 恼, 恽, 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,Dị thể chữ 恺
愷,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恺
| khải | 恺: | khải (vui vẻ nhận quà) |

Tìm hình ảnh cho: 恺 Tìm thêm nội dung cho: 恺
