Cao su chống va đập cửa
Chữ 赃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赃, chiết tự chữ TANG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赃:
赃
Biến thể phồn thể: 贓;
Pinyin: zang1;
Việt bính: zong1;
赃 tang
tang, như "tang chứng, tang vật" (gdhn)
Pinyin: zang1;
Việt bính: zong1;
赃 tang
Nghĩa Trung Việt của từ 赃
Giản thể của 贓, 贜.tang, như "tang chứng, tang vật" (gdhn)
Nghĩa của 赃 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (贓、贜)
[zāng]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 13
Hán Việt: TANG
tang vật; của ăn cắp。赃物。
贼赃
của trộm cắp; tang vật
追赃
truy tìm tang vật
退赃
trả lại tang vật
贪赃枉法。
ăn hối lộ phá rối kỷ cương.
抓到三个正在分赃的小偷。
Ba kẻ trộm bị bắt quả tang đang chia của.
Từ ghép:
赃官 ; 赃款 ; 赃物 ; 赃证
[zāng]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 13
Hán Việt: TANG
tang vật; của ăn cắp。赃物。
贼赃
của trộm cắp; tang vật
追赃
truy tìm tang vật
退赃
trả lại tang vật
贪赃枉法。
ăn hối lộ phá rối kỷ cương.
抓到三个正在分赃的小偷。
Ba kẻ trộm bị bắt quả tang đang chia của.
Từ ghép:
赃官 ; 赃款 ; 赃物 ; 赃证
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赃
| tang | 赃: | tang chứng, tang vật |

Tìm hình ảnh cho: 赃 Tìm thêm nội dung cho: 赃
