Cao su chống va đập cửa

Chữ 赃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赃, chiết tự chữ TANG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赃:

赃 tang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 赃

Chiết tự chữ tang bao gồm chữ 贝 庄 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

赃 cấu thành từ 2 chữ: 贝, 庄
  • bối
  • chăng, chẳng, dặng, giằng, trang
  • tang [tang]

    U+8D43, tổng 10 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 贓;
    Pinyin: zang1;
    Việt bính: zong1;

    tang

    Nghĩa Trung Việt của từ 赃

    Giản thể của , .
    tang, như "tang chứng, tang vật" (gdhn)

    Nghĩa của 赃 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (贓、贜)
    [zāng]
    Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 13
    Hán Việt: TANG
    tang vật; của ăn cắp。赃物。
    贼赃
    của trộm cắp; tang vật
    追赃
    truy tìm tang vật
    退赃
    trả lại tang vật
    贪赃枉法。
    ăn hối lộ phá rối kỷ cương.
    抓到三个正在分赃的小偷。
    Ba kẻ trộm bị bắt quả tang đang chia của.
    Từ ghép:
    赃官 ; 赃款 ; 赃物 ; 赃证

    Chữ gần giống với 赃:

    , , , 贿, , , , , , , ,

    Dị thể chữ 赃

    , ,

    Chữ gần giống 赃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 赃 Tự hình chữ 赃 Tự hình chữ 赃 Tự hình chữ 赃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 赃

    tang:tang chứng, tang vật
    赃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 赃 Tìm thêm nội dung cho: 赃