Cao su chống va đập cửa

Chữ 癫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癫, chiết tự chữ ĐIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癫:

癫 điên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 癫

Chiết tự chữ điên bao gồm chữ 病 颠 hoặc 疒 颠 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 癫 cấu thành từ 2 chữ: 病, 颠
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • điên
  • 2. 癫 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 颠
  • nạch
  • điên
  • điên [điên]

    U+766B, tổng 21 nét, bộ Nạch 疒
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 癲;
    Pinyin: dian1, xuan3;
    Việt bính: din1;

    điên

    Nghĩa Trung Việt của từ 癫

    Giản thể của chữ .
    điên, như "điên dại, điên tiết, chạy như điên" (gdhn)

    Nghĩa của 癫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [diān]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 21
    Hán Việt: ĐIÊN
    điên; điên loạn; điên dại; điên rồ。精神错乱。
    疯癫
    điên dại
    Từ ghép:
    癫狂 ; 癫痫 ; 癫子

    Chữ gần giống với 癫:

    , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 癫

    ,

    Chữ gần giống 癫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 癫 Tự hình chữ 癫 Tự hình chữ 癫 Tự hình chữ 癫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 癫

    điên:điên dại, điên tiết, chạy như điên
    癫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 癫 Tìm thêm nội dung cho: 癫