Cao su chống va đập cửa
Chữ 癫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癫, chiết tự chữ ĐIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癫:
癫
Biến thể phồn thể: 癲;
Pinyin: dian1, xuan3;
Việt bính: din1;
癫 điên
điên, như "điên dại, điên tiết, chạy như điên" (gdhn)
Pinyin: dian1, xuan3;
Việt bính: din1;
癫 điên
Nghĩa Trung Việt của từ 癫
Giản thể của chữ 癲.điên, như "điên dại, điên tiết, chạy như điên" (gdhn)
Nghĩa của 癫 trong tiếng Trung hiện đại:
[diān]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 21
Hán Việt: ĐIÊN
điên; điên loạn; điên dại; điên rồ。精神错乱。
疯癫
điên dại
Từ ghép:
癫狂 ; 癫痫 ; 癫子
Số nét: 21
Hán Việt: ĐIÊN
điên; điên loạn; điên dại; điên rồ。精神错乱。
疯癫
điên dại
Từ ghép:
癫狂 ; 癫痫 ; 癫子
Dị thể chữ 癫
癲,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 癫
| điên | 癫: | điên dại, điên tiết, chạy như điên |

Tìm hình ảnh cho: 癫 Tìm thêm nội dung cho: 癫
