Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 类乎 trong tiếng Trung hiện đại:
[lěi·hu] giống như; gần như; tựa như。好像;近于。
这个故事很离奇,类乎神话。
câu chuyện này thật ly kỳ, giống như chuyện thần thoại.
这个故事很离奇,类乎神话。
câu chuyện này thật ly kỳ, giống như chuyện thần thoại.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 类
| loài | 类: | loài người, loài vật |
| loại | 类: | đồng loại; chủng loại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乎
| hồ | 乎: | cơ hồ |
| hổ | 乎: |

Tìm hình ảnh cho: 类乎 Tìm thêm nội dung cho: 类乎
