Từ: 紧要 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紧要:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 紧要 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐnyào] quan trọng; nguy cấp; nguy ngập。紧急重要;要紧。
紧要关头。
giờ phút quan trọng; khâu quan trọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紧

khẩn:khẩn cấp, khẩn trương
lẳm:lẳm lẳm bước đi (dáng đi đầy tự tin)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 要

eo:lưng eo
yêu:yêu cầu; yêu hiệp (bức bách)
yếu:yếu đuối ; hèn yếu
éo:éo le; uốn éo
紧要 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 紧要 Tìm thêm nội dung cho: 紧要