Từ: 紧迫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紧迫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 紧迫 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐnpò] bức bách; cấp bách; gấp rút。没有缓冲的余地;急迫。
任务紧迫。
nhiệm vụ cấp bách.
形势十分紧迫。
tình thế vô cùng cấp bách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紧

khẩn:khẩn cấp, khẩn trương
lẳm:lẳm lẳm bước đi (dáng đi đầy tự tin)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迫

bách:bức bách; cấp bách
bích:bích kích pháo (cây súng cối)
bạch:lạch bạch
紧迫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 紧迫 Tìm thêm nội dung cho: 紧迫