Từ: 账号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 账号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 账号 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhànghào] tài khoản。单位或个人跟银行建立经济关系后,银行在账上给该单位或个人编的号码。
请把您的名字和账号填在这张取款单上。
Ông vui lòng ghi tên và số tài khoản vào phiếu rút tiền này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
账号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 账号 Tìm thêm nội dung cho: 账号