Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 椭圆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 椭圆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 椭圆 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuǒyuán] 1. hình bầu dục; hình ê-líp。平面上的动点A到两个定点F,F" 的距离的和等于一个常数时,这个动点A的轨迹,就是椭圆。两个定点F,F"叫做椭圆的焦点。
2. khối bầu dục; khối ê-líp。通常也指椭圆体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 椭

thoả:thoả viên (hình bầu dục)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆

viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
椭圆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 椭圆 Tìm thêm nội dung cho: 椭圆