Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 典當 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 典當:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

điển đương
Cầm đồ, đem đồ vật cầm thế để lấy tiền.Tiệm cầm đồ.
◇Nho lâm ngoại sử 史:
Tha tứ thập niên tiền, tại Tứ Châu đồng nhân hợp bổn khai điển đương
前, 當 (Đệ tứ thập nhất hồi) Ông ta bốn mươi năm trước, ở Tứ Châu cùng người hùn vốn mở tiệm cầm đồ.

Nghĩa của 典当 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎndàng] 1. cầm; cầm cố; thế chấp。典和当。也说典押。
2. hiệu cầm đồ; tiệm cầm đồ。当铺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 典

điếng:đau điếng, chết điếng
điển:điển cố, điển tích; điển hình; tự điển
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 當

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
典當 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 典當 Tìm thêm nội dung cho: 典當