điển đương
Cầm đồ, đem đồ vật cầm thế để lấy tiền.Tiệm cầm đồ.
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史:
Tha tứ thập niên tiền, tại Tứ Châu đồng nhân hợp bổn khai điển đương
他四十年前, 在泗州同人合本開典當 (Đệ tứ thập nhất hồi) Ông ta bốn mươi năm trước, ở Tứ Châu cùng người hùn vốn mở tiệm cầm đồ.
Nghĩa của 典当 trong tiếng Trung hiện đại:
2. hiệu cầm đồ; tiệm cầm đồ。当铺。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 典
| điếng | 典: | đau điếng, chết điếng |
| điển | 典: | điển cố, điển tích; điển hình; tự điển |
| đến | 典: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 當
| đang | 當: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đáng | 當: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 當: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |
| đấng | 當: | đấng anh hùng, đấng cứu tinh |

Tìm hình ảnh cho: 典當 Tìm thêm nội dung cho: 典當
