Từ: 纪律 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纪律:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纪律 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìlǜ] kỷ luật。政党、机关、部队、团体、企业等为了维护集体利益并保证工作的正常进行而制定的要求每个成员遵守的规章、条文。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纪

kỉ:kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 律

loát: 
luật:luật lệ
luốt:tuột luốt
lót:lót xuống
lọt:lọt lòng
rút:nước rút xuống
rọt:rành rọt; mụn rọt
rụt:rụt lại, rụt rè
suốt:suốt ngày
sốt:sốt ruột
sụt:sụt sùi
trót:trót lọt
trút:trút xuống
trốt:trốt (gió lốc)
trụt: 
纪律 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纪律 Tìm thêm nội dung cho: 纪律