Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: giỏi nghề có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giỏi nghề:
Dịch giỏi nghề sang tiếng Trung hiện đại:
行家 《在行(用于肯定式) 。》Nghĩa chữ nôm của chữ: giỏi
| giỏi | 𠐞: | giỏi giang |
| giỏi | 唯: | |
| giỏi | 嗺: | |
| giỏi | 𡤟: | giỏi giang |
| giỏi | 𤈜: | giỏi giang |
| giỏi | 磊: | giỏi giang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghề
| nghề | 𫶮: | nghề nghiệp; nghề nông |
| nghề | 艾: | |
| nghề | 芸: | nghề nghiệp; nghề nông |
| nghề | 藝: | nghề nghiệp; nghề nông |

Tìm hình ảnh cho: giỏi nghề Tìm thêm nội dung cho: giỏi nghề
