Từ: 應當 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 應當:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ứng đương
Cần phải, nên. ◇Hậu Hán Thư 書:
Quân bệnh căn thâm, ứng đương phẫu phá phúc
深, 腹 (Hoa Đà truyện 傳) Căn nguyên bệnh của ông sâu kín, cần phải mổ bụng (ra xem).Đối phó, ứng phó.

Nghĩa của 应当 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīngdāng] nên; cần phải。应该。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 應

ưng:bất ưng
ứng:ứng phó; tương ứng
ừng:uống rượu ừng ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 當

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
應當 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 應當 Tìm thêm nội dung cho: 應當