Chữ 日 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 日, chiết tự chữ NHẠT, NHẬT, NHẶT, NHỰT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 日:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 日
Pinyin: ri4, mi4;
Việt bính: jat6
1. [白日] bạch nhật 2. [白日鬼] bạch nhật quỷ 3. [白日升天] bạch nhật thăng thiên 4. [不日] bất nhật 5. [補天浴日] bổ thiên dục nhật 6. [百花生日] bách hoa sinh nhật 7. [百日] bách nhật 8. [百日紅] bách nhật hồng 9. [半日] bán nhật 10. [平日] bình nhật 11. [璧日] bích nhật 12. [近日] cận nhật 13. [九日] cửu nhật 14. [隔日] cách nhật 15. [吉日] cát nhật 16. [整日] chỉnh nhật 17. [主日] chủ nhật, chúa nhật 18. [正日] chánh nhật 19. [蒸蒸日上] chưng chưng nhật thượng 20. [週日] chu nhật 21. [終日] chung nhật 22. [江河日下] giang hà nhật hạ 23. [夏日] hạ nhật 24. [向日] hướng nhật 25. [今日] kim nhật 26. [來日] lai nhật 27. [午日] ngọ nhật 28. [一日] nhất nhật 29. [日本] nhật bổn, nhật bản 30. [日居月諸] nhật cư nguyệt chư 31. [日炙風吹] nhật chích phong xuy 32. [佛誕日] phật đản nhật 33. [佛日] phật nhật 34. [初日] sơ nhật;
日 nhật, nhựt
Nghĩa Trung Việt của từ 日
(Danh) Mặt trời, thái dương.◎Như: nhật xuất 日出 mặt trời mọc.
(Danh) Ban ngày. Đối lại với dạ 夜 ban đêm.
◎Như: nhật dĩ kế dạ 日以繼夜 ban ngày lại tiếp đến ban đêm.
(Danh) Thời gian trái đất quay một vòng quanh chính nó.
(Danh) Mỗi ngày, hằng ngày.
◇Luận Ngữ 論語: Tăng Tử viết: Ngô nhật tam tỉnh ngô thân: Vị nhân mưu nhi bất trung hồ? Dữ bằng hữu giao nhi bất tín hồ? Truyền bất tập hồ? 曾子曰: 吾日三省吾身: 為人謀而不忠乎? 與朋友交而不信乎? 傳不習乎? (Học nhi 學而) Mỗi ngày tôi tự xét ba việc: Làm việc gì cho ai, có hết lòng không? Giao thiệp với bạn bè, có thành tín không? Thầy dạy cho điều gì, có học tập đủ không?
(Danh) Một ngày chỉ định riêng biệt.
◎Như: quốc khánh nhật 國慶日 ngày quốc khánh, sanh nhật 生日 ngày kỉ niệm sinh nhật.
(Danh) Mùa, tiết.
◎Như: xuân nhật 春日 mùa xuân, đông nhật 冬日 tiết đông, mùa đông.
◇Thi Kinh 詩經: Xuân nhật tái dương, Hữu minh thương canh 春日載陽, 有鳴倉庚 (Bân phong 豳風, Thất nguyệt 七月) Mùa xuân bắt đầu ấm áp, Có chim hoàng oanh kêu.
(Danh) Thời gian.
◎Như: lai nhật 來日 những ngày (thời gian) sắp tới, vãng nhật 往日 những ngày (thời gian) đã qua.
(Danh) Lượng từ: đơn vị thời gian bằng 24 giờ.
◎Như: gia vô tam nhật lương 家無三日糧 nhà không đủ lương thực cho ba ngày.
(Danh) Ngày trước, trước đây.
◇Tả truyện 左傳: Nhật Vệ bất mục, cố thủ kì địa, kim dĩ mục hĩ, khả dĩ quy chi 日衛不睦, 故取其地, 今已睦矣, 可以歸之 (Văn Công thất niên 文公七年) Ngày trước nước Vệ không hòa thuận (với ta), nên ta lấy đất của Vệ, nay đã hòa thuận rồi, thì có thể trả lại.
(Danh) Nước Nhật Bản 日本 gọi tắt là nước Nhật 日.
nhật, như "cách nhật" (vhn)
nhặt, như "khoan nhặt" (btcn)
nhạt, như "nhạt nhẽo" (gdhn)
nhựt, như "nhựt kí (nhật kí)" (gdhn)
Nghĩa của 日 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 4
Hán Việt: NHẬT
1. mặt trời; thái dương。太阳。
日出
mặt trời mọc
日落
mặt trời lặn
2. Nhật Bản; Nhật。(Ŕ)指日本。
日元
đồng Yên (tiền Nhật Bản)
日语
tiếng Nhật
3. ban ngày。从天亮到天黑的一段时间;白天(跟"夜"相对)。
日班
ca ngày; ca học ban ngày
日场
buổi diễn ban ngày
日日夜夜
ngày ngày đêm đêm
夜以继日
ngày đêm không ngừng.
4. ngày; hôm。地球自转一周的时间; 一昼夜; 天。
今日
hôm nay
明日
ngày mai
多日不见。
nhiều ngày không gặp.
改日再谈。
để hôm khác bàn lại; khi khác hãy nói.
5. mỗi ngày; ngày lại ngày。每天;一天一天地。
日记
nhật kí
日新月异。
biến chuyển mỗi ngày mỗi tháng; ngày tháng đổi mới.
生产日有增加。
sản xuất ngày một gia tăng.
经济日趋繁荣。
kinh tế ngày một hưng thịnh.
6. chỉ một khoảng thời gian。泛指一段时间。
往日
những ngày trước đây
来日
những ngày sắp tới
昔日
ngày xưa
Từ ghép:
日班 ; 日斑 ; 日报 ; 日本国 ; 日薄西山 ; 日不暇给 ; 日常 ; 日场 ; 日程 ; 日戳 ; 日珥 ; 日工 ; 日光 ; 日光灯 ; 日光浴 ; 日晷 ; 日后 ; 日环食 ; 日积月累 ; 日记 ; 日记帐 ; 日间 ; 日见 ; 日渐 ; 日久天长 ; 日就月将 ; 日来 ; 日历 ; 日冕 ; 日暮途穷 ; 日内 ; 日期 ; 日前 ; 日趋 ; 日上三竿 ; 日射病 ; 日射角 ; 日食 ; 日头 ; 日头 ; 日夕 ; 日新月异 ; 日夜 ; 日以继夜 ; 日益 ; 日用 ; 日用品 ; 日圆 ; 日月 ; 日月如梭 ;
日晕 ; 日照 ; 日志 ; 日中 ; 日子
Chữ gần giống với 日:
日,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日
| nhạt | 日: | nhạt nhẽo |
| nhật | 日: | cách nhật |
| nhặt | 日: | khoan nhặt |
| nhựt | 日: | nhựt kí (nhật kí) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 日:
Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường
Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài
Bất hoặc đản tòng kim nhật thủy,Tri thiên do đắc thập niên lai
Kể từ nay xem như bất hoặc,Mười năm nữa hẳn sẽ tri thiên
Lương nhật lương thời lương ngẫu,Giai nam giai nữ giai duyên
Ngày tốt, giờtốt, tốt đôi,Trai đẹp, gái đẹp, đẹp duyên
Bàn đào bổng nhật tam thiên tuế,Cổ bách tham thiên tứ thập vi
Bàn đào ngày hội, ba ngàn năm,Bách cổ ngất trời, bốn chục tuổi
Bách thế duyên hoà hài phượng lữ,Tam xuân nhật vĩnh phú kê minh
Trăm năm duyên hài hoà phượng hót,Ba xuân ngày vẫn phú gà kêu
Bích hải vân sinh long đối vũ,Đan sơn nhật xuất Phượng song phi
Biển biếc mây trùm Rồng múa cặp,Núi non trời ló Phượng bay đôi
Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên
Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên

Tìm hình ảnh cho: 日 Tìm thêm nội dung cho: 日
