Chữ 日 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 日, chiết tự chữ NHẠT, NHẬT, NHẶT, NHỰT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 日:

日 nhật, nhựt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 日

Chiết tự chữ nhạt, nhật, nhặt, nhựt bao gồm chữ 口 一 hoặc 口 丶 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 日 cấu thành từ 2 chữ: 口, 一
  • khẩu
  • nhất, nhắt, nhứt
  • 2. 日 cấu thành từ 2 chữ: 口, 丶
  • khẩu
  • chủ
  • nhật, nhựt [nhật, nhựt]

    U+65E5, tổng 4 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ri4, mi4;
    Việt bính: jat6
    1. [白日] bạch nhật 2. [白日鬼] bạch nhật quỷ 3. [白日升天] bạch nhật thăng thiên 4. [不日] bất nhật 5. [補天浴日] bổ thiên dục nhật 6. [百花生日] bách hoa sinh nhật 7. [百日] bách nhật 8. [百日紅] bách nhật hồng 9. [半日] bán nhật 10. [平日] bình nhật 11. [璧日] bích nhật 12. [近日] cận nhật 13. [九日] cửu nhật 14. [隔日] cách nhật 15. [吉日] cát nhật 16. [整日] chỉnh nhật 17. [主日] chủ nhật, chúa nhật 18. [正日] chánh nhật 19. [蒸蒸日上] chưng chưng nhật thượng 20. [週日] chu nhật 21. [終日] chung nhật 22. [江河日下] giang hà nhật hạ 23. [夏日] hạ nhật 24. [向日] hướng nhật 25. [今日] kim nhật 26. [來日] lai nhật 27. [午日] ngọ nhật 28. [一日] nhất nhật 29. [日本] nhật bổn, nhật bản 30. [日居月諸] nhật cư nguyệt chư 31. [日炙風吹] nhật chích phong xuy 32. [佛誕日] phật đản nhật 33. [佛日] phật nhật 34. [初日] sơ nhật;

    nhật, nhựt

    Nghĩa Trung Việt của từ 日

    (Danh) Mặt trời, thái dương.
    ◎Như: nhật xuất
    mặt trời mọc.

    (Danh)
    Ban ngày. Đối lại với dạ ban đêm.
    ◎Như: nhật dĩ kế dạ ban ngày lại tiếp đến ban đêm.

    (Danh)
    Thời gian trái đất quay một vòng quanh chính nó.

    (Danh)
    Mỗi ngày, hằng ngày.
    ◇Luận Ngữ : Tăng Tử viết: Ngô nhật tam tỉnh ngô thân: Vị nhân mưu nhi bất trung hồ? Dữ bằng hữu giao nhi bất tín hồ? Truyền bất tập hồ? : : ? ? ? (Học nhi ) Mỗi ngày tôi tự xét ba việc: Làm việc gì cho ai, có hết lòng không? Giao thiệp với bạn bè, có thành tín không? Thầy dạy cho điều gì, có học tập đủ không?

    (Danh)
    Một ngày chỉ định riêng biệt.
    ◎Như: quốc khánh nhật ngày quốc khánh, sanh nhật ngày kỉ niệm sinh nhật.

    (Danh)
    Mùa, tiết.
    ◎Như: xuân nhật mùa xuân, đông nhật tiết đông, mùa đông.
    ◇Thi Kinh : Xuân nhật tái dương, Hữu minh thương canh , (Bân phong , Thất nguyệt ) Mùa xuân bắt đầu ấm áp, Có chim hoàng oanh kêu.

    (Danh)
    Thời gian.
    ◎Như: lai nhật những ngày (thời gian) sắp tới, vãng nhật những ngày (thời gian) đã qua.

    (Danh)
    Lượng từ: đơn vị thời gian bằng 24 giờ.
    ◎Như: gia vô tam nhật lương nhà không đủ lương thực cho ba ngày.

    (Danh)
    Ngày trước, trước đây.
    ◇Tả truyện : Nhật Vệ bất mục, cố thủ kì địa, kim dĩ mục hĩ, khả dĩ quy chi , , , (Văn Công thất niên ) Ngày trước nước Vệ không hòa thuận (với ta), nên ta lấy đất của Vệ, nay đã hòa thuận rồi, thì có thể trả lại.

    (Danh)
    Nước Nhật Bản gọi tắt là nước Nhật .

    nhật, như "cách nhật" (vhn)
    nhặt, như "khoan nhặt" (btcn)
    nhạt, như "nhạt nhẽo" (gdhn)
    nhựt, như "nhựt kí (nhật kí)" (gdhn)

    Nghĩa của 日 trong tiếng Trung hiện đại:

    [rì]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 4
    Hán Việt: NHẬT
    1. mặt trời; thái dương。太阳。
    日出
    mặt trời mọc
    日落
    mặt trời lặn
    2. Nhật Bản; Nhật。(Ŕ)指日本。
    日元
    đồng Yên (tiền Nhật Bản)
    日语
    tiếng Nhật
    3. ban ngày。从天亮到天黑的一段时间;白天(跟"夜"相对)。
    日班
    ca ngày; ca học ban ngày
    日场
    buổi diễn ban ngày
    日日夜夜
    ngày ngày đêm đêm
    夜以继日
    ngày đêm không ngừng.
    4. ngày; hôm。地球自转一周的时间; 一昼夜; 天。
    今日
    hôm nay
    明日
    ngày mai
    多日不见。
    nhiều ngày không gặp.
    改日再谈。
    để hôm khác bàn lại; khi khác hãy nói.
    5. mỗi ngày; ngày lại ngày。每天;一天一天地。
    日记
    nhật kí
    日新月异。
    biến chuyển mỗi ngày mỗi tháng; ngày tháng đổi mới.
    生产日有增加。
    sản xuất ngày một gia tăng.
    经济日趋繁荣。
    kinh tế ngày một hưng thịnh.
    6. chỉ một khoảng thời gian。泛指一段时间。
    往日
    những ngày trước đây
    来日
    những ngày sắp tới
    昔日
    ngày xưa
    Từ ghép:
    日班 ; 日斑 ; 日报 ; 日本国 ; 日薄西山 ; 日不暇给 ; 日常 ; 日场 ; 日程 ; 日戳 ; 日珥 ; 日工 ; 日光 ; 日光灯 ; 日光浴 ; 日晷 ; 日后 ; 日环食 ; 日积月累 ; 日记 ; 日记帐 ; 日间 ; 日见 ; 日渐 ; 日久天长 ; 日就月将 ; 日来 ; 日历 ; 日冕 ; 日暮途穷 ; 日内 ; 日期 ; 日前 ; 日趋 ; 日上三竿 ; 日射病 ; 日射角 ; 日食 ; 日头 ; 日头 ; 日夕 ; 日新月异 ; 日夜 ; 日以继夜 ; 日益 ; 日用 ; 日用品 ; 日圆 ; 日月 ; 日月如梭 ;
    日晕 ; 日照 ; 日志 ; 日中 ; 日子

    Chữ gần giống với 日:

    ,

    Chữ gần giống 日

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 日 Tự hình chữ 日 Tự hình chữ 日 Tự hình chữ 日

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

    nhạt:nhạt nhẽo
    nhật:cách nhật
    nhặt:khoan nhặt
    nhựt:nhựt kí (nhật kí)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 日:

    Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường

    Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài

    Bất hoặc đản tòng kim nhật thủy,Tri thiên do đắc thập niên lai

    Kể từ nay xem như bất hoặc,Mười năm nữa hẳn sẽ tri thiên

    Lương nhật lương thời lương ngẫu,Giai nam giai nữ giai duyên

    Ngày tốt, giờtốt, tốt đôi,Trai đẹp, gái đẹp, đẹp duyên

    Bàn đào bổng nhật tam thiên tuế,Cổ bách tham thiên tứ thập vi

    Bàn đào ngày hội, ba ngàn năm,Bách cổ ngất trời, bốn chục tuổi

    Bách thế duyên hoà hài phượng lữ,Tam xuân nhật vĩnh phú kê minh

    Trăm năm duyên hài hoà phượng hót,Ba xuân ngày vẫn phú gà kêu

    Bích hải vân sinh long đối vũ,Đan sơn nhật xuất Phượng song phi

    Biển biếc mây trùm Rồng múa cặp,Núi non trời ló Phượng bay đôi

    Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên

    Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên

    Hoa triêu nhật noãn thanh loan vũ,Liễu nhứ phong hòa tử yến phi

    Sớm hoa ngày ấm loan xanh múa,Liễu bông gió thuận én biếc bay

    日 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 日 Tìm thêm nội dung cho: 日