Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 线呢 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiànní] vải nỉ kẻ。用有颜色的纱或线按不同花型织成的棉布,质地厚实,富于弹性,外表有点像毛呢。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呢
| ni | 呢: | ni (sợi bằng lông cừu) |
| nài | 呢: | kêu nài |
| này | 呢: | cái này, này đây |
| nê | 呢: | lấy nê |
| nì | 呢: | nằn nì |
| nấy | 呢: | kẻ nào người nấy |
| nỉ | 呢: | nỉ non, năn nỉ |

Tìm hình ảnh cho: 线呢 Tìm thêm nội dung cho: 线呢
