Cao su chống va đập cửa

Từ: 结合 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 结合:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 结合 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiéhé] 1. kết hợp; gắn liền。人或事物间发生密切联系。
理论结合实际。
lý luận kết hợp với thực tế.
教育与生产劳动相结合。
giáo dục và lao động sản xuất kết hợp tương xứng với nhau.
2. kết nghĩa vợ chồng; se duyên。指结为夫妻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
结合 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 结合 Tìm thêm nội dung cho: 结合