Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 结合 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiéhé] 1. kết hợp; gắn liền。人或事物间发生密切联系。
理论结合实际。
lý luận kết hợp với thực tế.
教育与生产劳动相结合。
giáo dục và lao động sản xuất kết hợp tương xứng với nhau.
2. kết nghĩa vợ chồng; se duyên。指结为夫妻。
理论结合实际。
lý luận kết hợp với thực tế.
教育与生产劳动相结合。
giáo dục và lao động sản xuất kết hợp tương xứng với nhau.
2. kết nghĩa vợ chồng; se duyên。指结为夫妻。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 结
| kết | 结: | đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |

Tìm hình ảnh cho: 结合 Tìm thêm nội dung cho: 结合
