Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 结 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 结, chiết tự chữ KẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 结:

结 kết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 结

Chiết tự chữ kết bao gồm chữ 丝 吉 hoặc 纟 吉 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 结 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 吉
  • ti
  • cát, kiết
  • 2. 结 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 吉
  • miên, mịch
  • cát, kiết
  • kết [kết]

    U+7ED3, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 結;
    Pinyin: jie2, jie1, ji4;
    Việt bính: git3;

    kết

    Nghĩa Trung Việt của từ 结

    Giản thể của chữ .
    kết, như "đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết" (gdhn)

    Nghĩa của 结 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (結)
    [jiē]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 12
    Hán Việt: KẾT
    kết trái; ra quả; có quả。长出(果实或种子)。
    树上结了不少苹果。
    cây đã ra nhiều táo.
    这种花结子儿不结?
    loại hoa này có kết trái không?
    园地里的南瓜、豆荚结得又大又多。
    bí đỏ, đậu trong vườn ra vừa nhiều lại vừa to.
    Ghi chú: 另见jié
    Từ ghép:
    结巴 ; 结果 ; 结实
    [jié]
    Bộ: 纟(Mịch)
    Hán Việt: KẾT
    1. vấn; tết; kết; đan; bện; thắt。在条状物上打疙瘩或用这种方式制成物品。
    结绳。
    bện dây; thắt dây.
    结网。
    đan lưới.
    结彩。
    tết hoa.
    2. nút; nơ。条状物打成的疙瘩。
    打结。
    thắt nút.
    活结。
    nút dải dút (có thể tháo ra được).
    死结。
    nút chết (không thể tháo ra).
    蝴蝶结。
    nơ cánh bướm.
    3. kết hợp; kết; nảy sinh quan hệ。发生某种关系;结合。
    结晶。
    kết tinh.
    结缘。
    kết duyên.
    结仇。
    kết thành hận thù.
    集会结社。
    tập hợp kết thành hội.
    结成硬块。
    kết cứng lại.
    结为夫妻。
    kết nghĩa vợ chồng; kết bạn trăm năm.
    4. kết thúc; xong; rốt; về đích; hoàn thành; kết liễu; chấm dứt。结束;了结。
    结帐。
    kết toán sổ sách.
    归根结底。
    rốt cuộc.
    这不结了吗?
    như vậy không phải là xong rồi hay sao?
    5. giấy cam kết; tờ cam kết。旧时保证负责的字据。
    保结。
    tờ cam kết.
    具结。
    cam kết.
    Ghi chú: 另见jiē
    Từ ghép:
    结案 ; 结拜 ; 结伴 ; 结彩 ; 结肠 ; 结仇 ; 结存 ; 结党营私 ; 结缔组织 ; 结发夫妻 ; 结构 ; 结构式 ; 结果 ; 结果 ; 结合 ; 结合膜 ; 结合能 ; 结核 ; 结核病 ; 结核杆菌 ; 结核菌素 ; 结喉 ; 结婚 ; 结集 ; 结集 ; 结交 ; 结焦 ; 结节 ; 结晶 ; 结晶水 ; 结晶体 ; 结局 ; 结论 ; 结盟 ; 结膜 ; 结膜炎 ; 结幕 ; 结亲 ; 结求甘蓝 ; 结社 ; 结识 ; 结石 ; 结束 ; 结速语 ; 结素 ; 结算 ; 结尾 ; 结穴 ; 结业 ; 结义 ;
    结余 ; 结语 ; 结缘 ; 结怨 ; 结扎 ; 结帐 ; 结症 ; 结子

    Chữ gần giống với 结:

    , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 结

    ,

    Chữ gần giống 结

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 结 Tự hình chữ 结 Tự hình chữ 结 Tự hình chữ 结

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

    kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết
    结 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 结 Tìm thêm nội dung cho: 结