Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa cò trong tiếng Việt:
["- 1 d. Chim có chân cao, cổ dài, mỏ nhọn, thường sống gần nước và ăn các động vật ở nước. Lò dò như cò bắt tép.","- 2 d. (kng.). Như cẩm. Cò mật thám.","- 3 d. Bộ phận của súng, nhận động tác bắn cuối cùng để phóng viên đạn đi. Bóp cò. Đạp cò pháo. Cướp cò*.","- 4 d. (ph.). Tem thư.","- 5 d. (ph.). (Đàn) nhị."]Dịch cò sang tiếng Trung hiện đại:
保山 《媒人。》经纪; 经纪人 《旧时为买卖双方撮合从中取得佣金的人。》
中间儿 《中间。》
侩 《旧指以拉拢买卖从中取利为职业的人。》
枪的扳机。
俗
邮票 (tem) 《邮局发卖的、用来贴在邮件上表明已付邮资的凭证。》
旧
警察 (ông cò) 《国家维持社会秩序和治安的武装力量。也指参加这种武装力量的成员。》
方
来人儿 《旧时称买卖、租赁、雇用等事的介绍人。》
跑合儿 《旧时指说合生意。》
纤手 《旧时给人介绍买卖的人(多指介绍房地产交易的人)。》
动物
鸶 《鹭鸶:鹭的一种, 羽毛白色, 腿很长, 能涉水捕食鱼、虾等。也叫鹭鸶。见〖鹭鸶〗(lùsī)。》
鹬 《鸟的一属, 体色暗淡, 嘴细长, 腿长, 趾间没有蹼。常在浅水边或水田中吃小鱼、贝类、昆虫等, 是候鸟。》
鹭 《鸟类的一科, 嘴直而尖, 颈长, 飞翔时缩着颈。 白鹭、苍鹭较为常见。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cò
| cò | 瞿: | có súng, cò ke |
| cò | 蛌: | (Chim gỗ mắc trên khung cửi, đẽo theo hình con cò.) |
| cò | : | cò rò, lò cò |
| cò | 𨂗: | cò rò, lò cò |
| cò | 𬷊: | con cò, cành cò, cò mồi, đục nước béo cò; cò cưa; cò kè |
| cò | 𪂮: | con cò, cành cò, cò mồi, đục nước béo cò; cò cưa; cò kè |
| cò | 𪂲: | con cò, cành cò, cò mồi, đục nước béo cò; cò cưa; cò kè |
| cò | 𫛈: | con cò, cành cò, cò mồi, đục nước béo cò; cò cưa; cò kè |
| cò | 鸜: | con cò, cành cò, cò mồi, đục nước béo cò; cò cưa; cò kè |

Tìm hình ảnh cho: cò Tìm thêm nội dung cho: cò
