Từ: phiến côn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ phiến côn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phiếncôn

phiến côn
Đồ vô lại phỉnh gạt gian trá. § Cũng gọi là
phiến tử
子.

Nghĩa chữ nôm của chữ: phiến

phiến:xem Phan
phiến:làm phiên phiến
phiến:làm phiên phiến
phiến:làm phiên phiến
phiến:phiến loạn
phiến:phiến đá
phiến:phiến loạn
phiến:phiến mã (ngựa thiến)
phiến:phiến mã (ngựa thiến)

Nghĩa chữ nôm của chữ: côn

côn:Côn đảo, Côn lôn, Côn sơn (tên núi)
côn:côn trùng
côn:côn quyền; du côn, côn đồ
côn:côn (loại ngọc quý)
côn: 
côn: 
côn:côn bằng (cá, chim thần)
côn:côn bằng (cá, chim thần)
côn:côn (chim thần thoại)
côn:côn (chim thần thoại)
phiến côn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phiến côn Tìm thêm nội dung cho: phiến côn