Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phiến côn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ phiến côn:
phiến côn
Đồ vô lại phỉnh gạt gian trá. § Cũng gọi là
phiến tử
騙子.
Nghĩa chữ nôm của chữ: phiến
| phiến | 幡: | xem Phan |
| phiến | 扇: | làm phiên phiến |
| phiến | 搧: | làm phiên phiến |
| phiến | 旛: | làm phiên phiến |
| phiến | 煽: | phiến loạn |
| phiến | 片: | phiến đá |
| phiến | 翩: | phiến loạn |
| phiến | 騸: | phiến mã (ngựa thiến) |
| phiến | 骟: | phiến mã (ngựa thiến) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: côn
| côn | 崑: | Côn đảo, Côn lôn, Côn sơn (tên núi) |
| côn | 昆: | côn trùng |
| côn | 棍: | côn quyền; du côn, côn đồ |
| côn | 琨: | côn (loại ngọc quý) |
| côn | 裈: | |
| côn | 褌: | |
| côn | 鯤: | côn bằng (cá, chim thần) |
| côn | 鲲: | côn bằng (cá, chim thần) |
| côn | 鵾: | côn (chim thần thoại) |
| côn | 鹍: | côn (chim thần thoại) |

Tìm hình ảnh cho: phiến côn Tìm thêm nội dung cho: phiến côn
