Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa xen trong tiếng Việt:
["- 1 (F. scène) dt. Lớp của màn kịch: Về đường tâm lí, xen này là một xen rất hay, rất có duyên, vì tác giả đã tả cặp tình nhân say mê nhau, nhưng lại tức tối nhau, lúc thì cay chua, lúc thì độc địa, để rồi rút cục lại yêu nhau hơn trước (Vũ Ngọc Phan).","- 2 đgt. 1. ở vào giữa những cái khác: đứng xen vào đám đông trồng xen các loại cây. 2. Can dự vào việc của người khác vốn không dính líu liên can đến mình: không xen vào việc riêng của người ta."]Dịch xen sang tiếng Trung hiện đại:
伴生 《(次要的)伴随着主要的一起存在。》cây trồng xen伴生树。
插花 《夹杂; 搀杂。》
穿插 《交叉。》
插入 《插进去。》
相间 《(事物和事物)一个隔着一个。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xen
| xen | 偏: | xen việc |
| xen | 扦: | xen vào, xen lẫn |
| xen | 𦍫: | xen vào, xen vô |
| xen | 羶: |

Tìm hình ảnh cho: xen Tìm thêm nội dung cho: xen
