Từ: xen có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xen:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xen

Nghĩa xen trong tiếng Việt:

["- 1 (F. scène) dt. Lớp của màn kịch: Về đường tâm lí, xen này là một xen rất hay, rất có duyên, vì tác giả đã tả cặp tình nhân say mê nhau, nhưng lại tức tối nhau, lúc thì cay chua, lúc thì độc địa, để rồi rút cục lại yêu nhau hơn trước (Vũ Ngọc Phan).","- 2 đgt. 1. ở vào giữa những cái khác: đứng xen vào đám đông trồng xen các loại cây. 2. Can dự vào việc của người khác vốn không dính líu liên can đến mình: không xen vào việc riêng của người ta."]

Dịch xen sang tiếng Trung hiện đại:

伴生 《(次要的)伴随着主要的一起存在。》cây trồng xen
伴生树。
插花 《夹杂; 搀杂。》
穿插 《交叉。》
插入 《插进去。》
相间 《(事物和事物)一个隔着一个。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xen

xen:xen việc
xen:xen vào, xen lẫn
xen𦍫:xen vào, xen vô
xen: 
xen tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xen Tìm thêm nội dung cho: xen