Từ: 搭膊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搭膊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đáp bác
Túi vải, đẫy, nải, dây nịt bụng. ◇Thủy hử truyện 傳:
Yêu hệ nhất điều xưng lang thân tiêu kim bao đỗ hồng đáp bác
膊 (Đệ ngũ hồi) Lưng đeo một dây nịt đỏ bằng da sói nạm vàng.Áo ngắn, áo trấn thủ, bối tâm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搭

ráp:ráp lại
tháp:tháp (nối thêm cho dài)
thắp:thắp đèn
đáp:đáp tầu, máy bay đáp xuống sân
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膊

bác:thượng bác (cánh tay khúc trên)
搭膊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搭膊 Tìm thêm nội dung cho: 搭膊