Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 董 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 董, chiết tự chữ DỎNG, RỖNG, XỔNG, ĐÚNG, ĐŨNG, ĐỎNG, ĐỔNG, ĐỦNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 董:
董
Chiết tự chữ 董
Chiết tự chữ dỏng, rỗng, xổng, đúng, đũng, đỏng, đổng, đủng bao gồm chữ 草 重 hoặc 艸 重 hoặc 艹 重 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 董 cấu thành từ 2 chữ: 草, 重 |
2. 董 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 重 |
3. 董 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 重 |
Pinyin: dong3, zhong3;
Việt bính: dung2
1. [骨董] cốt đổng 2. [古董] cổ đổng;
董 đổng
Nghĩa Trung Việt của từ 董
(Danh) Tiếng gọi tắt của đổng sự 董事長 (ủy viên ban giám đốc) hoặc đổng sự trưởng 董事長 (giám đốc).(Danh) Cổ đổng 古董: (1) Đồ cổ. Cũng gọi là cốt đổng 骨董. (2) Người cố chấp, thủ cựu, không hợp thời.
(Danh) Họ Đổng.
◎Như: Đổng Trác 董卓.
(Động) Đốc trách, quản lí, coi sóc.
◇Thư Kinh 書經: Đổng chi dụng uy 董之用威 (Đại Vũ mô 大禹謨) Dùng uy nghiêm đốc trách.
◇Lục Cơ 陸機: Đổng ngã tam quân 董我三軍 (Hán Cao Tổ công thần tụng 漢高祖功臣頌) Thống lĩnh ba quân.
(Động) Sửa cho ngay chính, khuông chánh.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Tuy tại lư lí, khái nhiên hữu đổng chánh thiên hạ chi chí 雖在閭里, 慨然有董正天下之志 (Sầm Chí truyện 岑晊傳) Tuy ở hương lí, thế mà lại có chí khuông chánh thiên hạ.
đổng, như "nói đổng, chửi đổng" (vhn)
đỏng, như "đỏng đảnh" (btcn)
đúng, như "đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc" (btcn)
đủng, như "đủng đỉnh" (btcn)
đũng, như "đũng quần" (btcn)
xổng, như "chim xổng lồng" (btcn)
dỏng, như "dong dỏng" (gdhn)
rỗng, như "nhà rỗng, rỗng tuếch" (gdhn)
Nghĩa của 董 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蕫)
[dǒng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỔNG
1. giám sát; quản trị。监督管理。
董理
đổng lý; giám đốc
董其成
giám sát kết quả
2. đổng sự; giám hiệu; uỷ viên quản trị; giám đốc; thành viên ban giám đốc。董事。
校董
ban giám hiệu
商董
thành viên ban giám đốc cửa hàng
3. họ Đổng。姓。
Từ ghép:
董酒 ; 董事 ; 董事会
[dǒng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỔNG
1. giám sát; quản trị。监督管理。
董理
đổng lý; giám đốc
董其成
giám sát kết quả
2. đổng sự; giám hiệu; uỷ viên quản trị; giám đốc; thành viên ban giám đốc。董事。
校董
ban giám hiệu
商董
thành viên ban giám đốc cửa hàng
3. họ Đổng。姓。
Từ ghép:
董酒 ; 董事 ; 董事会
Chữ gần giống với 董:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 董
| dỏng | 董: | dong dỏng |
| rỗng | 董: | nhà rỗng, rỗng tuếch |
| xổng | 董: | chim xổng lồng |
| đúng | 董: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
| đũng | 董: | đũng quần |
| đỏng | 董: | đỏng đảnh |
| đổng | 董: | nói đổng, chửi đổng |
| đủng | 董: | đủng đỉnh |

Tìm hình ảnh cho: 董 Tìm thêm nội dung cho: 董
