Chữ 董 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 董, chiết tự chữ DỎNG, RỖNG, XỔNG, ĐÚNG, ĐŨNG, ĐỎNG, ĐỔNG, ĐỦNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 董:

董 đổng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 董

Chiết tự chữ dỏng, rỗng, xổng, đúng, đũng, đỏng, đổng, đủng bao gồm chữ 草 重 hoặc 艸 重 hoặc 艹 重 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 董 cấu thành từ 2 chữ: 草, 重
  • tháu, thảo, xáo
  • chuộng, chõng, chồng, trùng, trọng, trộng, trụng, trửng
  • 2. 董 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 重
  • tháu, thảo
  • chuộng, chõng, chồng, trùng, trọng, trộng, trụng, trửng
  • 3. 董 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 重
  • thảo
  • chuộng, chõng, chồng, trùng, trọng, trộng, trụng, trửng
  • đổng [đổng]

    U+8463, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dong3, zhong3;
    Việt bính: dung2
    1. [骨董] cốt đổng 2. [古董] cổ đổng;

    đổng

    Nghĩa Trung Việt của từ 董

    (Danh) Tiếng gọi tắt của đổng sự (ủy viên ban giám đốc) hoặc đổng sự trưởng (giám đốc).

    (Danh)
    Cổ đổng : (1) Đồ cổ. Cũng gọi là cốt đổng . (2) Người cố chấp, thủ cựu, không hợp thời.

    (Danh)
    Họ Đổng.
    ◎Như: Đổng Trác .

    (Động)
    Đốc trách, quản lí, coi sóc.
    ◇Thư Kinh : Đổng chi dụng uy (Đại Vũ mô ) Dùng uy nghiêm đốc trách.
    ◇Lục Cơ : Đổng ngã tam quân (Hán Cao Tổ công thần tụng ) Thống lĩnh ba quân.

    (Động)
    Sửa cho ngay chính, khuông chánh.
    ◇Hậu Hán Thư : Tuy tại lư lí, khái nhiên hữu đổng chánh thiên hạ chi chí , (Sầm Chí truyện ) Tuy ở hương lí, thế mà lại có chí khuông chánh thiên hạ.

    đổng, như "nói đổng, chửi đổng" (vhn)
    đỏng, như "đỏng đảnh" (btcn)
    đúng, như "đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc" (btcn)
    đủng, như "đủng đỉnh" (btcn)
    đũng, như "đũng quần" (btcn)
    xổng, như "chim xổng lồng" (btcn)
    dỏng, như "dong dỏng" (gdhn)
    rỗng, như "nhà rỗng, rỗng tuếch" (gdhn)

    Nghĩa của 董 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蕫)
    [dǒng]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐỔNG
    1. giám sát; quản trị。监督管理。
    董理
    đổng lý; giám đốc
    董其成
    giám sát kết quả
    2. đổng sự; giám hiệu; uỷ viên quản trị; giám đốc; thành viên ban giám đốc。董事。
    校董
    ban giám hiệu
    商董
    thành viên ban giám đốc cửa hàng
    3. họ Đổng。姓。
    Từ ghép:
    董酒 ; 董事 ; 董事会

    Chữ gần giống với 董:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫈰,

    Chữ gần giống 董

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 董 Tự hình chữ 董 Tự hình chữ 董 Tự hình chữ 董

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 董

    dỏng:dong dỏng
    rỗng:nhà rỗng, rỗng tuếch
    xổng:chim xổng lồng
    đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc
    đũng:đũng quần
    đỏng:đỏng đảnh
    đổng:nói đổng, chửi đổng
    đủng:đủng đỉnh
    董 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 董 Tìm thêm nội dung cho: 董