Từ: 厭舊喜新 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厭舊喜新:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

yếm cựu hỉ tân
Chán cái cũ, thích cái mới. ☆Tương tự:
hỉ tân yếm cựu
,
yếm cựu tham tân
.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厭

im:im ả, im ắng, im ỉm
yếm:yếm khí (ghét bỏ), yếm thế (chán đời)
êm:êm ả; êm ái
ướm:ướm hỏi
ếm:ếm bùa (bỏ bùa làm hại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舊

cựu:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu
lâu:lâu (cỏ lâu, mầm ăn được)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜

hẻ:kẽ hẻ (kẽ hở)
hỉ:song hỉ
hởi:hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng
hỷ:hoan hỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
厭舊喜新 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 厭舊喜新 Tìm thêm nội dung cho: 厭舊喜新