Chữ 鷩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鷩, chiết tự chữ TẾ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鷩:

鷩 tế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鷩

Chiết tự chữ tế bao gồm chữ 敝 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鷩 cấu thành từ 2 chữ: 敝, 鳥
  • tệ
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • tế [tế]

    U+9DE9, tổng 22 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bi4, bie1, chang3;
    Việt bính: bit3;

    tế

    Nghĩa Trung Việt của từ 鷩

    (Danh) Chim hình tựa trĩ, lông cánh rất đẹp.
    § Cũng gọi là cẩm kê
    .

    Nghĩa của 鷩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bì]Bộ: 鸟- Điểu
    Số nét: 22
    Hán Việt:
    gà cảnh。赤雉 ,即"锦鸡"。

    Chữ gần giống với 鷩:

    ,

    Dị thể chữ 鷩

    , 𫜁,

    Chữ gần giống 鷩

    , , , , , 鶿, , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鷩 Tự hình chữ 鷩 Tự hình chữ 鷩 Tự hình chữ 鷩

    鷩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鷩 Tìm thêm nội dung cho: 鷩