Từ: 绝续 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绝续:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绝续 trong tiếng Trung hiện đại:

[juéxù] đứt và nối; còn mất。断绝和延续。
存亡绝续的关头(生死存亡的关键时刻)。
giờ phút hiểm nghèo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝

tuyệt:cự tuyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 续

tục:kế tục
绝续 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绝续 Tìm thêm nội dung cho: 绝续