nội đình
Trong cung cấm.
§ Cũng viết là
nội đình
內廷.Nội viện, trong nhà.
◇Lưu Đại Khôi 劉大櫆:
Nhi Doãn Công thái phu nhân vưu trọng quân, thường dẫn chí nội đình tương kiến, ẩm thực chi như gia nhân
而尹公太夫人尤重君, 常引至內庭相見, 飲食之如家人 (Hải Môn Bào Quân mộ chí minh 海門鮑君墓志銘) Nhân vì Doãn Công thái phu nhân rất quý trọng ông, thường đưa vào nhà trong gặp mặt, ăn uống như người nhà.Tên một huyệt châm cứu, ở mu bàn chân ngón thứ ba, chủ trị đau răng, nhức đầu, sưng cuống họng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 庭
| đình | 庭: | gia đình |

Tìm hình ảnh cho: 內庭 Tìm thêm nội dung cho: 內庭
