Cao su chống va đập cửa

Từ: 內庭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 內庭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nội đình
Trong cung cấm.
§ Cũng viết là
nội đình
廷.Nội viện, trong nhà.
◇Lưu Đại Khôi 櫆:
Nhi Doãn Công thái phu nhân vưu trọng quân, thường dẫn chí nội đình tương kiến, ẩm thực chi như gia nhân
, 見, (Hải Môn Bào Quân mộ chí minh 銘) Nhân vì Doãn Công thái phu nhân rất quý trọng ông, thường đưa vào nhà trong gặp mặt, ăn uống như người nhà.Tên một huyệt châm cứu, ở mu bàn chân ngón thứ ba, chủ trị đau răng, nhức đầu, sưng cuống họng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庭

đình:gia đình
內庭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 內庭 Tìm thêm nội dung cho: 內庭