Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 北太 trong tiếng Trung hiện đại:
[běitài] Hán Việt: BẮC THÁI
Bắc Thái (Hợp nhất của Bắc Cạn và Thái Nguyên, thuộc Lạng Sơn)。 越南地名。属于谅山省份。
Bắc Thái (Hợp nhất của Bắc Cạn và Thái Nguyên, thuộc Lạng Sơn)。 越南地名。属于谅山省份。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 北
| bác | 北: | chú bác |
| bước | 北: | bước tới |
| bấc | 北: | gió bấc |
| bậc | 北: | bậc cửa |
| bắc | 北: | phương bắc |
| bực | 北: | bực bội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 太
| thái | 太: | thái quá |

Tìm hình ảnh cho: 北太 Tìm thêm nội dung cho: 北太
