Từ: 駒隙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 駒隙:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 駒 • 隙

câu khích
Bóng ngựa câu và khe hở. Chỉ thời gian qua mau. § Xem
bạch câu quá khích
白駒過隙.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 駒

câu駒:vó câu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隙

khích隙:hiềm khích; khiêu khích
駒隙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 駒隙 Tìm thêm nội dung cho: 駒隙