Từ: dực có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ dực:

杙 dực翊 dực翌 dực翼 dực

Đây là các chữ cấu thành từ này: dực

dực [dực]

U+6759, tổng 7 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6;

dực

Nghĩa Trung Việt của từ 杙

(Danh) Cọc gỗ ngắn, nhọn đầu (để buộc trâu, ngựa...).

(Động)
Buộc, cài then.
◇Khương Quỳ
: Dực thuyền toại đăng ngạn (Tích du ) Buộc thuyền rồi lên bờ.

Nghĩa của 杙 trong tiếng Trung hiện đại:

[yì]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: DẶC
cọc gỗ nhỏ。小木桩。

Chữ gần giống với 杙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏒,

Chữ gần giống 杙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 杙 Tự hình chữ 杙 Tự hình chữ 杙 Tự hình chữ 杙

dực [dực]

U+7FCA, tổng 11 nét, bộ Vũ 羽
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6;

dực

Nghĩa Trung Việt của từ 翊

(Phó) Dáng bay lượn.
◇Hán Thư
: Thần chi lai, phiếm dực dực, cam lộ giáng, khánh vân tập , , , (Lễ nhạc chí ).

(Tính)
Thứ hai, đệ nhị.
◇Hán Thư : Việt nhược dực tân sửu giả... ... (Vương Mãng truyện ) Đến ngày mồng hai năm Tân Sửu...

(Tính)
Cung kính.
§ Thông dực .
◇Hán Thư : Kí úy tư uy, duy mộ thuần đức, phụ nhi bất kiêu, chánh tâm dực dực , , , (Lễ nhạc chí ).

(Động)
Phò tá, giúp đỡ.
§ Thông dực .
◇Tấn Thư : Lã Vọng dực Chu, Tiêu Trương tá Hán , (Bùi Tú truyện ) Lã Vọng giúp nhà Chu, Tiêu Hà và Trương Lương phò Hán.
dực, như "dực niên (liền sau)" (gdhn)

Nghĩa của 翊 trong tiếng Trung hiện đại:

[yì]Bộ: 羽 - Vũ
Số nét: 11
Hán Việt: DỰC
giúp đỡ; phò tá; hỗ trợ。辅佐;帮助。
翊 戴(辅佐拥戴)
giúp đỡ và ủng hộ.
翊 赞(辅助)
phù trợ; giúp đỡ.

Chữ gần giống với 翊:

, , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 翊

, , , , 羿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 翊 Tự hình chữ 翊 Tự hình chữ 翊 Tự hình chữ 翊

dực [dực]

U+7FCC, tổng 11 nét, bộ Vũ 羽
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4, liao4, liu2;
Việt bính: jik6;

dực

Nghĩa Trung Việt của từ 翌

(Tính) Ngày mai, ngày hôm sau, kì tới.
◎Như: dực nhật
ngày mai, dực niên năm tới.
dực, như "dực niên (liền sau)" (gdhn)

Nghĩa của 翌 trong tiếng Trung hiện đại:

[yì]Bộ: 羽 - Vũ
Số nét: 11
Hán Việt: DỰC
mai; sau。次于今日、今年的。
翌 日
ngày mai
翌 年
sang năm; năm sau
翌 晨(第二天早晨)。
sáng mai; sáng hôm sau
Từ ghép:
翌日

Chữ gần giống với 翌:

, , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 翌

, , , , , , , , , 羿,

Tự hình:

Tự hình chữ 翌 Tự hình chữ 翌 Tự hình chữ 翌 Tự hình chữ 翌

dực [dực]

U+7FFC, tổng 17 nét, bộ Vũ 羽
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6
1. [不翼而飛] bất dực nhi phi 2. [右翼] hữu dực;

dực

Nghĩa Trung Việt của từ 翼

(Danh) Cánh (chim, sâu, v.v.).
◎Như: thiền dực
cánh ve sầu, điểu dực cánh chim.

(Danh)
Cánh (quân đội, máy bay, v.v.).
◎Như: Phép quân ngày xưa chia làm ba cánh, hai cánh bên gọi là tả dực cánh quân bên trái, và hữu dực cánh quân bên mặt.

(Danh)
Sao Dực.

(Danh)
Vây cá.

(Danh)
Thuyền.
◇Trương Hiệp : Nhĩ nãi phù tam dực, hí trung chỉ , (Thất mệnh ) Ngươi bèn chèo ba thuyền, vui chơi ở bãi giữa sông.

(Danh)
Tên đất.

(Danh)
Họ Dực.

(Động)
Giúp đỡ, trợ giúp.
◎Như: phụ dực giúp rập, dực đái phò tá.

(Động)
Che chở.
◎Như: yến dực di mưu mưu tính cho đàn sau, noãn dực nuôi nấng che chở cho nên người.

(Động)
Ấp con (chim).
◎Như: yến dực chim yến ấp con.

(Tính)
Kính cẩn, nghiêm cẩn.
◇Luận Ngữ : Một giai xu, dực như dã , (Hương đảng ) (Khổng Tử) lui về chỗ ngồi, vẻ cung kính.

(Tính)
Quy củ, chỉnh tề.

(Tính)
Thứ nhì, sau.
§ Thông dực .
◎Như: dực nhật ngày mai.
dực, như "bất dực nhi phi (không cánh mà bay)" (vhn)

Nghĩa của 翼 trong tiếng Trung hiện đại:

[yì]Bộ: 羽 - Vũ
Số nét: 18
Hán Việt: DỰC
1. cánh chim。 鸟类的飞行器官,由前肢演化而成,上面生有羽毛。有的鸟翼退化,不能飞翔。通称翅膀。
2. cánh; cánh máy bay。飞机或滑翔机等飞行工具两侧伸出像鸟翼的部分,有支撑机身、产生升力等作用。
3. cạnh; bên。侧。
两翼 阵地
trận địa ở hai cánh
由左翼 进攻
tiến công từ bên trái
4. sao Dực。二十八宿之一。
5. giúp đỡ; phụ tá。帮助;辅佐。
翼 助
trợ giúp; phụ trợ
扶翼
giúp đỡ
6. mai; sang。同 "翌"。
翼 日
ngày mai
7. họ Dực。姓。
Từ ghép:
翼侧 ; 翼翅 ; 翼翼

Chữ gần giống với 翼:

, , ,

Chữ gần giống 翼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 翼 Tự hình chữ 翼 Tự hình chữ 翼 Tự hình chữ 翼

Nghĩa chữ nôm của chữ: dực

dực:dực (chiếu sáng)
dực:dực (chiếu sáng)
dực:dực niên (liền sau)
dực:dực niên (liền sau)
dực:bất dực nhi phi (không cánh mà bay)

Gới ý 15 câu đối có chữ dực:

Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm

Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm

Uyên ương tị dực,Phu phụ đồng tâm

Uyên ương liền cánh,Chồng vợ đồng lòng

Nhạn trận sương hàn bi chiết dực,Hồng nguyên lộ lãnh thống cô phi

Nhạn thế sương sa đau gẫy cánh,Hồng đàn mây lạnh xót lẻ bay

Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my

Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

Hạm đạm chi liên hài tú mạc,Uyên ương dực tỵ mỵ tương đài

Hoa sen chung rễ hợp rèm thêu,Uyên ương chắp cánh nổi đài đẹp

dực tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dực Tìm thêm nội dung cho: dực