Từ: dực có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ dực:
Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6;
杙 dực
Nghĩa Trung Việt của từ 杙
(Danh) Cọc gỗ ngắn, nhọn đầu (để buộc trâu, ngựa...).(Động) Buộc, cài then.
◇Khương Quỳ 姜夔: Dực thuyền toại đăng ngạn 杙船遂登岸 (Tích du 昔遊) Buộc thuyền rồi lên bờ.
Nghĩa của 杙 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: DẶC
cọc gỗ nhỏ。小木桩。
Chữ gần giống với 杙:
㭂, 㭃, 㭄, 杄, 杅, 杆, 杇, 杈, 杉, 杌, 李, 杏, 材, 村, 杓, 杕, 杖, 杗, 杙, 杜, 杝, 杞, 束, 杠, 条, 杢, 杣, 杤, 来, 杧, 杨, 杩, 极, 李, 𣏒,Tự hình:

Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6;
翊 dực
Nghĩa Trung Việt của từ 翊
(Phó) Dáng bay lượn.◇Hán Thư 漢書: Thần chi lai, phiếm dực dực, cam lộ giáng, khánh vân tập 神之徠, 泛翊翊, 甘露降, 慶雲集 (Lễ nhạc chí 禮樂志).
(Tính) Thứ hai, đệ nhị.
◇Hán Thư 漢書: Việt nhược dực tân sửu giả... 越若翊辛丑者... (Vương Mãng truyện 王莽傳) Đến ngày mồng hai năm Tân Sửu...
(Tính) Cung kính.
§ Thông dực 翼.
◇Hán Thư 漢書: Kí úy tư uy, duy mộ thuần đức, phụ nhi bất kiêu, chánh tâm dực dực 既畏茲威, 惟慕純德, 附而不驕, 正心翊翊 (Lễ nhạc chí 禮樂志).
(Động) Phò tá, giúp đỡ.
§ Thông dực 翼.
◇Tấn Thư 晉書: Lã Vọng dực Chu, Tiêu Trương tá Hán 呂望翊周, 蕭張佐漢 (Bùi Tú truyện 裴秀傳) Lã Vọng giúp nhà Chu, Tiêu Hà và Trương Lương phò Hán.
dực, như "dực niên (liền sau)" (gdhn)
Nghĩa của 翊 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: DỰC
giúp đỡ; phò tá; hỗ trợ。辅佐;帮助。
翊 戴(辅佐拥戴)
giúp đỡ và ủng hộ.
翊 赞(辅助)
phù trợ; giúp đỡ.
Tự hình:

Pinyin: yi4, liao4, liu2;
Việt bính: jik6;
翌 dực
Nghĩa Trung Việt của từ 翌
(Tính) Ngày mai, ngày hôm sau, kì tới.◎Như: dực nhật 翌日 ngày mai, dực niên 翌年 năm tới.
dực, như "dực niên (liền sau)" (gdhn)
Nghĩa của 翌 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: DỰC
mai; sau。次于今日、今年的。
翌 日
ngày mai
翌 年
sang năm; năm sau
翌 晨(第二天早晨)。
sáng mai; sáng hôm sau
Từ ghép:
翌日
Tự hình:

Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6
1. [不翼而飛] bất dực nhi phi 2. [右翼] hữu dực;
翼 dực
Nghĩa Trung Việt của từ 翼
(Danh) Cánh (chim, sâu, v.v.).◎Như: thiền dực 蟬翼 cánh ve sầu, điểu dực 鳥翼 cánh chim.
(Danh) Cánh (quân đội, máy bay, v.v.).
◎Như: Phép quân ngày xưa chia làm ba cánh, hai cánh bên gọi là tả dực 左翼 cánh quân bên trái, và hữu dực 右翼 cánh quân bên mặt.
(Danh) Sao Dực.
(Danh) Vây cá.
(Danh) Thuyền.
◇Trương Hiệp 張協: Nhĩ nãi phù tam dực, hí trung chỉ 爾乃浮三翼, 戲中沚 (Thất mệnh 七命) Ngươi bèn chèo ba thuyền, vui chơi ở bãi giữa sông.
(Danh) Tên đất.
(Danh) Họ Dực.
(Động) Giúp đỡ, trợ giúp.
◎Như: phụ dực 輔翼 giúp rập, dực đái 翼帶 phò tá.
(Động) Che chở.
◎Như: yến dực di mưu 燕翼詒謀 mưu tính cho đàn sau, noãn dực 卵翼 nuôi nấng che chở cho nên người.
(Động) Ấp con (chim).
◎Như: yến dực 燕翼 chim yến ấp con.
(Tính) Kính cẩn, nghiêm cẩn.
◇Luận Ngữ 論語: Một giai xu, dực như dã 沒階趨, 翼如也 (Hương đảng 鄉黨) (Khổng Tử) lui về chỗ ngồi, vẻ cung kính.
(Tính) Quy củ, chỉnh tề.
(Tính) Thứ nhì, sau.
§ Thông dực 翌.
◎Như: dực nhật 翼日 ngày mai.
dực, như "bất dực nhi phi (không cánh mà bay)" (vhn)
Nghĩa của 翼 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt: DỰC
1. cánh chim。 鸟类的飞行器官,由前肢演化而成,上面生有羽毛。有的鸟翼退化,不能飞翔。通称翅膀。
2. cánh; cánh máy bay。飞机或滑翔机等飞行工具两侧伸出像鸟翼的部分,有支撑机身、产生升力等作用。
3. cạnh; bên。侧。
两翼 阵地
trận địa ở hai cánh
由左翼 进攻
tiến công từ bên trái
4. sao Dực。二十八宿之一。
5. giúp đỡ; phụ tá。帮助;辅佐。
翼 助
trợ giúp; phụ trợ
扶翼
giúp đỡ
6. mai; sang。同 "翌"。
翼 日
ngày mai
7. họ Dực。姓。
Từ ghép:
翼侧 ; 翼翅 ; 翼翼
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: dực
| dực | 煜: | dực (chiếu sáng) |
| dực | 熤: | dực (chiếu sáng) |
| dực | 翌: | dực niên (liền sau) |
| dực | 翊: | dực niên (liền sau) |
| dực | 翼: | bất dực nhi phi (không cánh mà bay) |
Gới ý 15 câu đối có chữ dực:
Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm
Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm
Nhạn trận sương hàn bi chiết dực,Hồng nguyên lộ lãnh thống cô phi
Nhạn thế sương sa đau gẫy cánh,Hồng đàn mây lạnh xót lẻ bay
飄香推桂子喜圜橋得路萬里九霄應比翼,舉案羨蘭孫快繡閣崔粧一堂三代慶齊眉
Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my
Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

Tìm hình ảnh cho: dực Tìm thêm nội dung cho: dực
