Từ: 百感交集 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百感交集:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 百 • 感 • 交 • 集

Nghĩa của 百感交集 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎigǎnjiāojí] trăm cảm xúc lẫn lộn; mừng mừng tủi tủi; nhiều cảm xúc đan xen。指许多感触交织。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

bá百:bá hộ (một trăm nhà)
bách百:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám感:cám cảnh; cám dỗ
cảm感:cảm động, cảm ơn
cớm感: 
khớm感: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao交:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập集: 
tập集:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp集:thẳng tắp
tợp集:tợp rượu
百感交集 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百感交集 Tìm thêm nội dung cho: 百感交集