Chữ 续 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 续, chiết tự chữ TỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 续:

续 tục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 续

Chiết tự chữ tục bao gồm chữ 丝 卖 hoặc 纟 卖 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 续 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 卖
  • ti
  • mại
  • 2. 续 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 卖
  • miên, mịch
  • mại
  • tục [tục]

    U+7EED, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 續;
    Pinyin: xu4;
    Việt bính: zuk6;

    tục

    Nghĩa Trung Việt của từ 续

    Giản thể của chữ .
    tục, như "kế tục" (gdhn)

    Nghĩa của 续 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (續)
    [xù]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 14
    Hán Việt: TỤC

    1. liên tiếp; nối tiếp。接连不断。
    断续
    kế tục; liên tục
    连续
    liên tục
    陆续
    lục tục; lần lượt
    2. nối thêm。接在原有的后头。
    续编
    tục biên; ghi chép nối tiếp
    续集
    tập tiếp theo
    续有所闻
    sau đó còn nghe nói nữa
    这条绳子太短,再续上一截儿吧。
    cái dây thừng này ngắn quá, nối thêm một đoạn nữa đi
    3. thêm。添;加。
    壶里的水是刚续的。
    nước trong bình là nước mới châm thêm
    炉子该续煤了。
    bếp lò cần phải thêm than
    4. họ Tự。姓。
    Từ ghép:
    续貂 ; 续断 ; 续航 ; 续航力 ; 续假 ; 续弦

    Chữ gần giống với 续:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 绿, , ,

    Dị thể chữ 续

    ,

    Chữ gần giống 续

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 续 Tự hình chữ 续 Tự hình chữ 续 Tự hình chữ 续

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 续

    tục:kế tục
    续 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 续 Tìm thêm nội dung cho: 续