Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 保险柜 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎoxiǎnguì] két sắt; két an toàn; tủ bảo hiểm。用中间夹有石棉的两层铁板做成的并装有特制的锁的柜子,可以防盗、防火。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 保
| bảo | 保: | đảm bảo |
| bầu | 保: | bầu ra |
| bửu | 保: | bửu bối (bảo bối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 险
| hiểm | 险: | bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 柜
| cự | 柜: | cự liễu (cành liễu mềm dùng đan giỏ) |
| quỹ | 柜: | quỹ (tủ): thư quỹ (tủ sách), y quỹ (tủ áo) |

Tìm hình ảnh cho: 保险柜 Tìm thêm nội dung cho: 保险柜
