Từ: 餐巾纸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 餐巾纸:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 餐 • 巾 • 纸

Nghĩa của 餐巾纸 trong tiếng Trung hiện đại:

[cānjīnzhǐ] giấy ăn (giấy lau dùng trong bữa ăn)。专供进餐时擦拭用的纸。也叫餐纸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 餐

san餐:san (ăn): dã san (picnic)
xan餐:dã xan (ăn ngoài trời), tây xan (món tây)
xun餐:xun xoe

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巾

cân巾:thanh cân (khăn xanh), cân đai (khăn bịt tóc để đội mũ và đai đeo ngang lưng; y phục của quan lại, quý tộc lớn thời phong kiế
khân巾:lần khân
khăn巾:khó khăn
vầy巾: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ纸:kim chỉ, sợi chỉ
餐巾纸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 餐巾纸 Tìm thêm nội dung cho: 餐巾纸