Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bô trai có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bô trai:
Dịch bô trai sang tiếng Trung hiện đại:
靓仔 《漂亮的小伙子。》xem đẹp trai
Nghĩa chữ nôm của chữ: bô
| bô | 佈: | bô lão |
| bô | 哺: | nói bô bô |
| bô | 圃: | kêu bô bô |
| bô | 布: | vải bô |
| bô | 晡: | xế chiều |
| bô | 甫: | vải bô |
| bô | 逋: | bô bô |
| bô | 醭: | mốc trên dấm dưa |
| bô | 餔: | bô (bữa cơm quá trưa); nhật bô (xế chiều); bô xuyết (ăn uống) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trai
| trai | 佳: | con trai (nam) |
| trai | : | con trai (nam) |
| trai | 𪩭: | con trai (nam) |
| trai | : | con trai (nam) |
| trai | 斋: | con trai (nam) |
| trai | 斎: | thư trai |
| trai | 杷: | con trai (nam) |
| trai | 琜: | ngọc trai |
| trai | 𤳇: | con trai (nam) |
| trai | 𱰼: | con trai (nam) |
| trai | 𤳆: | trai gái |
| trai | 𲀀: | con trai |
| trai | 𧕚: | ngọc trai |
| trai | 齋: | trai phòng |

Tìm hình ảnh cho: bô trai Tìm thêm nội dung cho: bô trai
