Từ: bô trai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bô trai:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trai

Dịch bô trai sang tiếng Trung hiện đại:

靓仔 《漂亮的小伙子。》
xem đẹp trai

Nghĩa chữ nôm của chữ: bô

:bô lão
:nói bô bô
:kêu bô bô
:vải bô
:xế chiều
:vải bô
:bô bô
:mốc trên dấm dưa
:bô (bữa cơm quá trưa); nhật bô (xế chiều); bô xuyết (ăn uống)

Nghĩa chữ nôm của chữ: trai

trai:con trai (nam)
trai󰂪:con trai (nam)
trai𪩭:con trai (nam)
trai󰅳:con trai (nam)
trai:con trai (nam)
trai:thư trai
trai:con trai (nam)
trai:ngọc trai
trai𤳇:con trai (nam)
trai𱰼:con trai (nam)
trai𤳆:trai gái
trai𲀀:con trai
trai𧕚:ngọc trai
trai:trai phòng
bô trai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bô trai Tìm thêm nội dung cho: bô trai