Chữ 区 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 区, chiết tự chữ KHU, ÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 区:

区 khu, âu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 区

区

Chiết tự chữ 区

Chiết tự chữ khu, âu bao gồm chữ 匸 乂 hoặc 匚 乂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 区 cấu thành từ 2 chữ: 匸, 乂
  • 匸 hệ, phương
  • 乂 nghệ
  • 2. 区 cấu thành từ 2 chữ: 匚, 乂
  • 匚 hệ, phương
  • 乂 nghệ
  • khu, âu [khu, âu]

    U+533A, tổng 4 nét, bộ Hệ 匸
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 區;
    Pinyin: qu1, ou1;
    Việt bính: au1 keoi1;

    区 khu, âu

    Nghĩa Trung Việt của từ 区

    Một dạng của chữ khu 區.Giản thể của chữ 區.

    âu, như "họ Âu" (gdhn)
    khu, như "khu vực" (gdhn)

    Nghĩa của 区 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (區)
    [ōu]
    Bộ: 匸 - Hệ
    Số nét: 4
    Hán Việt: ÂU
    họ Âu。姓。
    Từ phồn thể: (區)
    [qū]
    Bộ: 匚(Phương)
    Hán Việt: KHU
    1. phân biệt; phân chia。区别; 划分。
    区分。
    phân biệt.
    2. vùng; khu vực。地区; 区域。
    山区。
    vùng núi.
    解放区。
    vùng giải phóng.
    工业区。
    vùng công nghiệp; khu công nghiệp.
    住宅区。
    khu vực nhà ở.
    风景区。
    khu phong cảnh.
    3. khu (đơn vị phân vùng hành chánh)。行政区划单位,如自治区、市辖区、县辖区等。
    Ghi chú: 另见ōu
    Từ ghép:
    区别 ; 区分 ; 区划 ; 区区 ; 区域

    Chữ gần giống với 区:

    匹, 区,

    Dị thể chữ 区

    区, 區,

    Chữ gần giống 区

    匫, 匢, 匛, 匜, 匝, 匞, 匟, 匠, 匡, 匣,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 区 Tự hình chữ 区 Tự hình chữ 区 Tự hình chữ 区

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 区

    khu区:khu vực
    âu区:họ Âu
    区 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 区 Tìm thêm nội dung cho: 区