Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 缺勤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缺勤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缺勤 trong tiếng Trung hiện đại:

[quēqín] nghỉ làm; nghỉ việc (vắng mặt buổi làm việc)。在规定时间内没有上班工作。
缺勤率。
tỉ lệ vắng mặt (trong ngày làm việc).
因病缺勤。
nghỉ làm vì bị bệnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缺

khoét: 
khuyết:khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勤

cùn:dao cùn, chổi cùn
cần:cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ
缺勤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缺勤 Tìm thêm nội dung cho: 缺勤