Từ: 衬纸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衬纸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 衬纸 trong tiếng Trung hiện đại:

[chènzhǐ] 1. tờ giấy lồng (lót vào giữa hai trang mới in để khỏi lem mực)。加在新印的印页之间防蹭脏的纸张。
2. lót giấy。在下面垫纸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衬

sấn:sấn sam (áo lót); sấn quần (đồ lót đàn bà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
衬纸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 衬纸 Tìm thêm nội dung cho: 衬纸