Từ: 迸溅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迸溅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 迸溅 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèngjiàn] bắn toé; tung toé。向四外飞溅。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迸

bính:bính phát (vọt ra, nổ lớn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溅

tiễn:tiễn (tung toé)
迸溅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迸溅 Tìm thêm nội dung cho: 迸溅