Từ: 罪案 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罪案:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 罪案 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuì"àn] tình tiết vụ án; tình tiết quá trình phạm tội。犯罪的案情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪

tội:bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì
tụi:tụi bay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)
罪案 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罪案 Tìm thêm nội dung cho: 罪案