Từ: 耐火粘土 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耐火粘土:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 耐 • 火 • 粘 • 土

Nghĩa của 耐火粘土 trong tiếng Trung hiện đại:

[nàihuǒniántǔ] đất chịu lửa。熔点一般在1, 580oC以上的粘土。主要成分是硅、铝、的氧化物, 质地细密,白色,灰褐色、黄色或带红色, 用于制造耐火砖及炉衬,是冶金工业不可缺少的重要材料,也用于陶瓷工业。也叫耐火土。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耐

nài耐:vật nài
nại耐:nhẫn nại
nề耐:không nề gian lao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả火:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粘

chiêm粘:lúa chiêm
dính粘:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
niêm粘:dính dấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ土:thuế điền thổ
耐火粘土 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耐火粘土 Tìm thêm nội dung cho: 耐火粘土