Từ: lệ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 37 kết quả cho từ lệ:
Đây là các chữ cấu thành từ này: lệ
Pinyin: li4, ya4;
Việt bính: lai6;
厉 lệ, lại
Nghĩa Trung Việt của từ 厉
Giản thể của chữ 厲.lệ, như "lệ cấm; lệ hại" (gdhn)
Nghĩa của 厉 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 5
Hán Việt: LỆ
1. nghiêm ngặt; nghiêm khắc; chặt chẽ。严格。
2. nghiêm túc; mãnh liệt。严肃;猛烈。
严厉。
nghiêm khắc.
厉色。
nét mặt nghiêm khắc.
3. họ Lệ 。 (Ĺ)姓 。
Từ ghép:
厉兵秣马 ; 厉鬼 ; 厉害 ; 厉色 ; 厉声 ; 厉行
Chữ gần giống với 厉:
厉,Tự hình:

Pinyin: li4, li2;
Việt bính: lai6;
丽 lệ, li
Nghĩa Trung Việt của từ 丽
Giản thể của chữ 麗.lệ, như "tráng lệ; diễm lệ" (gdhn)
Nghĩa của 丽 trong tiếng Trung hiện đại:
[lí]
Bộ: 丶 - Chủ
Số nét: 8
Hán Việt: LI
1. Thuỷ Li (tên địa danh thuộc tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)。丽水(Líshuǐ),地名,在浙江。
2. Cao Li (vương triều trong lịch sử Triều Tiên, Trung Quốc tiếp tục dùng chỉ Triều Tiên)。高丽(Gāolí),朝鲜历史上的王朝,中国过去沿用指朝鲜。
Từ phồn thể: (麗)
[lì]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: LỆ
1. đẹp; mỹ lệ; đẹp đẽ。好看;美丽。
壮丽。
tráng lệ.
秀丽。
đẹp; xinh xắn; thanh tú.
风和日丽。
gió êm trời đẹp.
2. dựa vào; ỷ vào。附着。
附丽。
dựa vào.
Từ ghép:
丽人 ; 丽日 ; 丽水 ; 丽质
Dị thể chữ 丽
麗,
Tự hình:

Pinyin: li4;
Việt bính: lai6;
励 lệ
Nghĩa Trung Việt của từ 励
Giản thể của chữ 勵.lệ, như "khích lệ" (gdhn)
Nghĩa của 励 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì]
Bộ: 力 - Lực
Số nét: 7
Hán Việt: LỊCH
1. khích lệ; khen; động viên。劝勉。
勉励。
khích
lê.̣ 鼓励。
khuyến khích.
奖励。
khen thưởng.
2. họ Lịch。(Ĺ)姓。
Từ ghép:
励精图治 ; 励志
Tự hình:

Pinyin: li4;
Việt bính: lai6
1. [禁例] cấm lệ 2. [古例] cổ lệ 3. [舊例] cựu lệ 4. [公例] công lệ 5. [照例] chiếu lệ 6. [例題] lệ đề 7. [例外] lệ ngoại 8. [凡例] phàm lệ 9. [判例] phán lệ 10. [則例] tắc lệ 11. [俗例] tục lệ 12. [前例] tiền lệ;
例 lệ
Nghĩa Trung Việt của từ 例
(Danh) Tiêu chuẩn để chiếu theo hoặc so sánh.◎Như: lệ đề 例題 thí dụ chứng minh, cử lệ 舉例 đưa ra thí dụ, lệ cú 例句 câu thí dụ, lệ như 例如 thí dụ.
(Danh) Quy định, lề lối.
◎Như: thể lệ 體例, điều lệ 詞例, luật lệ 律例.
(Danh) Trường hợp (ứng hợp theo một số điều kiện nào đó với những sự tình đã xảy ra, căn cứ vào điều tra hoặc thống kê).
◎Như: bệnh lệ 病例 trường hợp bệnh, án lệ 案例 trường hợp xử án (tương tự) đã xảy ra.
(Tính) Thường lệ, theo thói quen, đã quy định.
◎Như: lệ hội 例會 phiên họp thường lệ, lệ giả 例假 nghỉ phép (theo quy định).
(Động) So sánh.
◎Như: dĩ cổ lệ kim 以古例今 lấy xưa sánh với nay, dĩ thử lệ bỉ 以此例彼 lấy cái này bì với cái kia.
(Phó) Như đã quy định, chiếu theo cách thức quen thuộc, rập theo khuôn khổ.
◎Như: lệ hành công sự 例行公事 cứ theo quy định mà làm việc, làm theo cách thức bình thường. cật phạn, thụy giác thị mỗi nhật đích lệ hành công sự 吃飯, 睡覺是每日的例行公事 ăn cơm, đi ngủ rập theo thói quen hằng ngày.
lề, như "lề thói" (vhn)
lệ, như "lệ thường" (btcn)
lể, như "kể lể" (btcn)
Nghĩa của 例 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: LỆ
1. ví dụ; thí dụ。用来帮助说明或证明某种情况或说法的事物。
举例。
nêu ví dụ.
例证。
ví dụ chứng minh.
2. lệ cũ; lề thói; tiền lệ; thói quen。从前有过,后来可以仿效或依据的事情。
援例。
dẫn lệ cũ.
3. ca; trường hợp。调查或统计时指合于某种条件的事例。
病例。
ca bệnh.
十五例中,八例有显著进步,四例进步不明显,三例无变化。
trong mười lăm trường hợp, tám trường hợp có tiến bộ, bốn trường hợp có chút tiến bộ, còn ba trường hợp không thấy có chuyển biến gì.
4. quy tắc; thể lệ; ước lệ。规则; 体例。
条例。
điều lệ.
发凡起例。
đýa ra điều lệ.
5. thường lệ; lệ thường; theo lệ quy định。按条例规定的;照成规进行的。
例会。
hội nghị thường kỳ.
例行公事。
làm việc công theo thường lệ.
Từ ghép:
例规 ; 例会 ; 例假 ; 例禁 ; 例句 ; 例如 ; 例题 ; 例外 ; 例行公事 ; 例言 ; 例证 ; 例子
Chữ gần giống với 例:
㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,Tự hình:

Pinyin: li4, lie4;
Việt bính: leoi6
1. [咎戾] cữu lệ;
戾 lệ, liệt
Nghĩa Trung Việt của từ 戾
(Tính) Ngang trái, ngang ngược, bạo ngược.◎Như: tính tình quai lệ 性情乖戾 tính tình ngang trái, bạo lệ 暴戾 hung ác.
(Tính) Cong queo.
(Tính) Nhanh mạnh, mạnh bạo.
◇Phan Nhạc 潘岳: Kính phong lệ nhi xuy duy 勁風戾而吹帷 (Thu hứng phú 秋興賦) Gió mạnh bạo thổi màn che.
(Động) Đến.
◇Thi Kinh 詩經: Diên phi lệ thiên, Ngư dược vu uyên 鳶飛戾天, 魚躍于淵 (Đại nhã 大雅, Hạn lộc 旱麓) Diều hâu bay đến trời, Cá nhảy ở vực.
(Động) Thôi, dừng lại, định hẳn.
(Động) Làm trái.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Cử sự lệ thương thiên 懷萬物 (Lãm minh 覽冥) Làm ra việc trái nghịch trời xanh.
(Danh) Tội lỗi.
◎Như: can lệ 干戾 phạm tội.Một âm là liệt.
(Động) Xoay lại.
lệ, như "rơi lệ" (vhn)
luỵ, như "luồn luỵ; cầu luỵ" (gdhn)
Nghĩa của 戾 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: LỆ
1. tội lỗi。罪过。
罪戾。
tội lỗi.
2. tàn ác; ác độc; tàn bạo。乖张。
暴戾。
tàn bạo.
乖戾。
cọc cằn; khó tánh.
Tự hình:

Pinyin: li4;
Việt bính: leoi6;
沴 lệ
Nghĩa Trung Việt của từ 沴
(Tính) Nước chảy không thông.(Danh) Ác khí, tai họa, tật bệnh.
◎Như: tai lệ 災沴 dịch lệ truyền nhiễm.
(Động) Làm hại, tồn thương.
Nghĩa của 沴 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: LỊCH
1. tai hoạ; tai nạn。指灾气。
2. tổn hại; thiệt hại; hư hại。伤害。
Từ ghép:
沴孽
Chữ gần giống với 沴:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

Pinyin: lei4;
Việt bính: leoi6;
泪 lệ
Nghĩa Trung Việt của từ 泪
Cũng như chữ lệ 淚.Giản thể của chữ 淚.lệ, như "rơi lệ" (vhn)
Nghĩa của 泪 trong tiếng Trung hiện đại:
[lèi]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: LỆ
nước mắt; lệ。眼泪;泪液。
泪痕。
vệt nước mắt.
泪如雨下。
lệ tuôn như mưa.
Từ ghép:
泪痕 ; 泪花 ; 泪涟涟 ; 泪人儿 ; 泪水 ; 泪汪汪 ; 泪腺 ; 泪眼 ; 泪液 ; 泪珠
Chữ gần giống với 泪:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

Pinyin: li4, you4;
Việt bính: lai6;
疠 lệ
Nghĩa Trung Việt của từ 疠
Giản thể của chữ 癘.lệ, như "lệ (ôn dịch)" (gdhn)
Nghĩa của 疠 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 8
Hán Việt: LỆ
1. dịch bệnh; ôn dịch。瘟疫。
疠疫。
bệnh dịch truyền nhiễm.
2. mụn nhọt; nhọt ác tính; ung nhọt。瘟疮。
Từ ghép:
疠疫
Dị thể chữ 疠
癘,
Tự hình:

Pinyin: li4, dai4, yi4, di4;
Việt bính: dai6;
隶 đãi, lệ
Nghĩa Trung Việt của từ 隶
(Động) Kịp đến, đuổi theo sau.§ Cũng như đãi 逮.Giản thể của chữ 隸.
đãi, như "đãi (bộ gốc)" (tdhv)
lệ, như "nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)" (gdhn)
Nghĩa của 隶 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì]
Bộ: 隶 - Đãi
Số nét: 8
Hán Việt: LỆ
1. phụ thuộc; lệ thuộc。附属。
隶属。
lệ thuộc.
2. nô lệ; đầy tớ; tôi tớ。旧社会里地位低下被奴役的人。
奴隶。
nô lệ.
仆隶。
đầy tớ.
3. nha dịch; sai dịch; sai nha。衙役。
皂隶。
sai dịch của nha môn.
4. thể chữ Lệ。汉字形体的一种。
隶书。
Lệ thư.
Từ ghép:
隶书 ; 隶属 ; 隶字 ; 隶卒
Chữ gần giống với 隶:
隶,Tự hình:

Pinyin: li4, lai4;
Việt bính: lai6;
俪 lệ
Nghĩa Trung Việt của từ 俪
Giản thể của chữ 儷.lệ, như "lệ (đi đôi): kháng lệ (cặp vợ chồng)" (gdhn)
Nghĩa của 俪 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: LI, LỆ
1. thành đôi; thành cặp。成对的; 双的。
2. vợ chồng; phu thê; phu phụ。指夫妇。
俪影。
ảnh vợ chồng.
Chữ gần giống với 俪:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Dị thể chữ 俪
儷,
Tự hình:

Pinyin: li3;
Việt bính: lei5;
峛 lệ
Nghĩa Trung Việt của từ 峛
(Danh) Đường ở chân núi.(Tính) Thấp và dài (thế núi).Lệ dĩ 峛崺: (1)
(Tính) Liên tiếp quanh co (thế núi). (2)
(Danh) Đường nghiêng dốc lên xuống.
◇Dương Hùng 揚雄: Đăng giáng lệ dĩ 登降峛崺 (Cam tuyền phú 甘泉賦) Lên xuống quanh co.
Tự hình:

Pinyin: li4, jian4;
Việt bính: lai6;
茘 lệ
Nghĩa Trung Việt của từ 茘
Cũng như chữ lệ 荔.lệ, như "lệ (trái vải): lệ chi viên (vườn vải)" (gdhn)
Chữ gần giống với 茘:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Tự hình:

Pinyin: li4, cha1;
Việt bính: lai6;
荔 lệ
Nghĩa Trung Việt của từ 荔
(Danh) Cỏ lệ, tức mã lận 馬藺, lá dùng để chế tạo giấy, rễ làm bàn chải, hạt làm thuốc cầm máu.(Danh) Lệ chi 荔枝 cây vải.
§ Tương truyền Dương Quý Phi thích ăn trái vải, vua Đường Huyền Tông sai người phóng ngựa từ Lĩnh Nam đem về dâng cho quý phi, nên còn gọi là phi tử tiếu 妃子笑.
◇Đỗ Mục 杜牧: Nhất kị hồng trần phi tử tiếu, Vô nhân tri thị lệ chi lai 一騎紅塵妃子笑, 無人知是荔枝來 (Quá Hoa Thanh cung 過華清宮).
lệ, như "lệ (trái vải): lệ chi viên (vườn vải)" (vhn)
lê, như "quả lê chi" (btcn)
Nghĩa của 荔 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: LỆ
cây vải; quả vải。指荔枝。
鲜荔。
vải tươi.
荔肉。
cơm của quả vải.
Từ ghép:
荔枝
Chữ gần giống với 荔:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Dị thể chữ 荔
栛,
Tự hình:

Pinyin: li4, gui1, he4;
Việt bính: lai6;
砺 lệ
Nghĩa Trung Việt của từ 砺
Giản thể của chữ 礪.lệ, như "lệ (đá mài)" (gdhn)
Nghĩa của 砺 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 10
Hán Việt: LỆ
1. đá mài。磨刀石。
2. mài (dao)。磨(刀)。
磨砺。
mài giũa.
砥砺。
rèn luyện.
Từ ghép:
砺石
Chữ gần giống với 砺:
䂟, 䂠, 䂡, 䂢, 䂣, 䂤, 䂥, 䂦, 䂧, 砝, 砞, 砟, 砠, 砢, 砣, 砥, 砧, 砬, 砮, 砯, 砰, 砲, 砳, 破, 砵, 砷, 砸, 砹, 砺, 砻, 砼, 砾, 砿, 础, 硁, 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,Dị thể chữ 砺
礪,
Tự hình:

Pinyin: li3;
Việt bính: lei5;
逦 lệ
Nghĩa Trung Việt của từ 逦
Giản thể của chữ 邐.lí, như "dĩ lí (quanh co)" (gdhn)
Nghĩa của 逦 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐ]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 14
Hán Việt: LÍ
书
quanh co; khúc khuỷu。迤逦:曲折连绵。
队伍沿着山道逦而行。
đội ngũ men theo đường núi quanh co mà đi.
Chữ gần giống với 逦:
逋, 逌, 逍, 逎, 透, 逐, 逑, 递, 逓, 途, 逕, 逖, 逗, 這, 通, 逛, 逝, 逞, 速, 造, 逡, 逢, 連, 逥, 逦, 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,Dị thể chữ 逦
邐,
Tự hình:

Pinyin: li4;
Việt bính: leoi6;
唳 lệ
Nghĩa Trung Việt của từ 唳
(Động) Kêu (chim).◎Như: hạc lệ 鶴唳 hạc kêu.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Nhất thanh hạc lệ cửu cao hàn 一聲鶴唳九皋寒 (Đề Bá Nha cổ cầm đồ 題伯牙鼓琴圖) Một tiếng hạc kêu nơi chín chằm lạnh.
lệ, như "lệ (tiếng hạc kêu)" (gdhn)
Nghĩa của 唳 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: LỆ
kêu (hạc, nhạn)。(鹤、鸿雁等)鸣叫。
风声鹤唳。
tiếng hạc kêu trong gió.
Chữ gần giống với 唳:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Tự hình:

Pinyin: li4, san4;
Việt bính: lai6;
悷 lệ
Nghĩa Trung Việt của từ 悷
(Tính) Bi thương.Chữ gần giống với 悷:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Tự hình:

Pinyin: lie4, li4;
Việt bính: lit6;
捩 liệt, lệ
Nghĩa Trung Việt của từ 捩
(Động) Quay, vặn, ngoặt.(Động) Bẻ.
◇Lục Quy Mông 陸龜蒙: Lăng phong liệt quế đà 凌風捩桂柁 (Dẫn tuyền 引泉) Cưỡi gió bẻ tay lái thuyền.
(Danh) Bộ phận mở chạy máy, phát động cơ khí.Một âm là lệ.
(Danh) Miếng gảy đàn tì bà.
Nghĩa của 捩 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: LIỆT
xoay; vặn。扭转。
捩转。
xoay chuyển.
转捩点。
điểm xoay.
Chữ gần giống với 捩:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

Pinyin: lei4, li4;
Việt bính: leoi6
1. [飲淚] ẩm lệ 2. [珠淚] châu lệ;
淚 lệ
Nghĩa Trung Việt của từ 淚
(Danh) Nước mắt.◎Như: lưu lệ 流淚 chảy nước mắt.
lệ, như "nhỏ lệ" (vhn)
luỵ, như "luồn luỵ; cầu luỵ" (btcn)
Chữ gần giống với 淚:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Dị thể chữ 淚
泪,
Tự hình:

Nghĩa của 粝 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 11
Hán Việt: LỆ
gạo lức。糙米。
粗粝。
gạo lức (gạo xay nhưng chưa giã).
Dị thể chữ 粝
糲,
Tự hình:

Pinyin: li4;
Việt bính: lai6;
蛎 lệ
Nghĩa Trung Việt của từ 蛎
Giản thể của chữ 蠣.lị, như "mẫu lị (con sò)" (gdhn)
lợi, như "lợi (con hào)" (gdhn)
Nghĩa của 蛎 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 11
Hán Việt: LỆ
con hàu。指牡蛎。
蛎黄(牡蛎的肉)。
thịt hàu.
Chữ gần giống với 蛎:
䖤, 䖥, 䖦, 䖧, 䖨, 䖩, 䖪, 䖫, 蚫, 蚯, 蚰, 蚱, 蚳, 蚴, 蚵, 蚶, 蚺, 蚻, 蚼, 蚽, 蚿, 蛀, 蛁, 蛃, 蛄, 蛅, 蛆, 蛇, 蛉, 蛊, 蛋, 蛌, 蛍, 蛎, 蛏, 﨡, 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,Dị thể chữ 蛎
蠣,
Tự hình:

lệ, đại, thế, đệ [lệ, đại, thế, đệ]
U+68E3, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: di4, ti4, dai4;
Việt bính: dai6;
棣 lệ, đại, thế, đệ
Nghĩa Trung Việt của từ 棣
(Danh) Tên khác của cây thường lệ 常棣 hay cây đường lệ 唐棣 (còn viết là 棠棣).(Danh) Em.
§ Thông đệ 弟.
◇Thi Kinh 詩經: có thơ Thường lệ 常棣 nói anh em ăn uống vui vầy. Vì thế tục mượn làm chữ đệ.
◎Như: hiền lệ 賢棣.
(Danh) Họ Lệ.Một âm là đại.
(Tính) Chỉnh tề, khuôn phép.
◇Lí Hoa 李華: Mục mục đại đại, quân thần chi gian 穆穆棣棣, 君臣之間 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Cung kính uy nghi, trong chốn vua tôi.Lại một âm là thế.
(Phó) Thông suốt.
◇Hán Thư 漢書: Vạn vật lệ thông 萬物棣通 (Luật lịch chí 律曆志) Muôn vật thông suốt.
đệ, như "đệ tử, huynh đệ" (gdhn)
lệ, như "nô lệ" (gdhn)
Nghĩa của 棣 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỆ
1. cây kerria; cây chùm vàng。见〖棣棠〗。
2. cây đường đệ (một thứ cây nói trong sách cổ)。见〖棠棣〗。
3. đệ; em trai。弟。
贤棣
hiền đệ; người em trai thảo hiền.
Từ ghép:
棣棠
Chữ gần giống với 棣:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Tự hình:

Pinyin: li4, mou3;
Việt bính: lai6
1. [厲害] lệ hại 2. [厲風] lệ phong 3. [厲色] lệ sắc 4. [敕厲] sắc lệ;
厲 lệ, lại
Nghĩa Trung Việt của từ 厲
(Tính) Nghiêm, nghiêm khắc, nghiêm trang.◇Luận Ngữ 論語: Tử ôn nhi lệ, uy nhi bất mãnh, cung nhi an 子溫而厲, 威而不猛, 恭而安 (Thuật nhi 述而) Khổng Tử ôn hòa mà nghiêm trang, oai vệ mà không dữ dằn, cung kính mà thư thái.
(Tính) Mạnh dữ, mãnh liệt.
◎Như: lệ thanh 厲聲 tiếng dữ dội, tái tiếp tái lệ 再接再厲 lại đánh lại càng hăng dữ.
◇Văn tuyển 文選: Lương phong suất dĩ lệ, Du tử hàn vô y 涼風率已厲, 游子寒無衣 (Cổ thi thập cửu thủ) Gió lạnh thổi mạnh quá, Người du tử lạnh không có áo.
(Tính) Xấu, ác, bạo ngược.
◎Như: lệ quỷ 厲鬼 ác quỷ.
(Danh) Bệnh tật, tai họa.
◎Như: dịch lệ 疫厲 bệnh dịch.
◇Nguyễn Du 阮攸: Lệ thần nhập thất thôn nhân phách 厲神入室吞人魄 (Ngọa bệnh 臥病) Thần dịch lệ vào nhà bắt hồn phách người.
(Danh) Họ Lệ.
(Danh) Đá mài.
§ Thường dùng chữ lệ 礪.
(Động) Mài.
◎Như: mạt mã lệ binh 秣馬厲兵 cho ngựa ăn mài đồ binh.
(Động) Khuyến khích.
◎Như: miễn lệ 勉厲 khuyên nhủ cố gắng lên, khích lệ 激厲 kích thích cho gắng lên.
(Động) Để cả áo lội qua nước cũng gọi là lệ.
(Động) Thắt lưng buông múi xuống.
(Giới) Trên.
◎Như: tại bỉ kì lệ 在彼淇厲 ở trên sông Kì.Một âm là lại.
(Danh) Bệnh hủi.
◇Sử Kí 史記: Dự Nhượng hựu tất thân vi lại, thôn thán vi ách, sử hình trạng bất khả tri (Dự Nhượng truyện 豫讓傳) 豫讓又漆身為厲, 吞炭為啞, 使形狀不可知 Dự Nhượng lại bôi sơn vào mình làm như người bệnh hủi, nuốt than cho mất tiếng, để khỏi ai nhận ra hình tích của mình.
lẹ, như "lẹ làng" (vhn)
lệ, như "lệ cấm; lệ hại" (btcn)
Chữ gần giống với 厲:
厲,Tự hình:

Pinyin: li4;
Việt bính: lai6
1. [鼓勵] cổ lệ 2. [勸勵] khuyến lệ;
勵 lệ
Nghĩa Trung Việt của từ 勵
(Động) Gắng sức, phấn phát.◎Như: lệ chí 勵志 gắng chí.
(Động) Khuyên khích, cổ võ.
◎Như: tưởng lệ 獎勵 khen thưởng, cổ lệ 鼓勵 cổ vũ.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hựu miễn lệ tú tài sổ ngữ 又勉勵秀才數語 (Khảo thành hoàng 考城隍) Cũng khuyến khích ông tú tài vài lời.
(Danh) Họ Lệ.
lệ, như "khích lệ" (vhn)
lẹ, như "lanh lẹ" (gdhn)
Chữ gần giống với 勵:
勵,Dị thể chữ 勵
励,
Tự hình:

Pinyin: li4, cui1, wei2;
Việt bính: dai6 lai6;
隷 lệ
Nghĩa Trung Việt của từ 隷
Cũng như chữ lệ 隸.lệ, như "nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)" (gdhn)
Chữ gần giống với 隷:
隷,Dị thể chữ 隷
隸,
Tự hình:

Pinyin: li4;
Việt bính: lai6;
癘 lệ
Nghĩa Trung Việt của từ 癘
(Danh) Bệnh ghẻ lở, ghẻ độc.◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Nhiên đắc nhi tịch chi dĩ vi nhị, khả dĩ dĩ đại phong, luyên uyển, lũ, lệ 然得而腊之以為餌, 可以已大風, 攣踠, 瘺, 癘 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Nhưng bắt được (rắn này) đem phơi khô làm thuốc, thì trị được các chứng phong nặng, chân tay co quắp, cổ sưng, ghẻ độc.
(Danh) Bệnh hủi. Ngày xưa dùng như lại 癩.
(Danh) Bệnh tật, dịch chướng.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Giang Nam chướng lệ địa 江南瘴癘地 (Mộng Lí Bạch 夢李白) Giang Nam là nơi chướng độc.
lệ, như "lệ (ôn dịch)" (gdhn)
Chữ gần giống với 癘:
癘,Dị thể chữ 癘
疠,
Tự hình:

Pinyin: li4;
Việt bính: dai6 lai6
1. [陪隸] bồi lệ 2. [氓隸] manh lệ;
隸 lệ
Nghĩa Trung Việt của từ 隸
(Danh) Tôi tớ, nô bộc, kẻ dùng để sai bảo (ngày xưa).◎Như: bộc lệ 僕隸, lệ dịch 隸役.
◇Nguyễn Du 阮攸: Sự lai đồ lệ giai kiêu ngã 事來徒隸皆驕我 (Ngẫu đắc 偶得) Khi gặp việc, bọn tôi tớ đều lên mặt với ta.
(Danh) Đặc chỉ một bậc trong giai cấp nô lệ.
(Danh) Tội nhân.
(Danh) Chỉ người đê tiện.
(Danh) Tiểu thần, hạ thần.
(Danh) Sai dịch.
◎Như: hương lệ 鄉隸 kẻ sai dịch trong làng.
(Danh) Lệ thư 隸書 lối chữ lệ.
§ Tần Trình Mạc 秦程邈 đặt ra. Từ nhà Hán 漢 về sau, các sách vở cùng sớ biểu cho tới công văn, tư văn đều dùng lối chữ ấy. Vì đó là công việc của kẻ sai bảo cho nên gọi là chữ lệ.
(Danh) Họ Lệ.
(Động) Phụ thuộc, thuộc về.
◎Như: lệ thuộc 隸屬 phụ thuộc.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Sanh thường miễn tô thuế, Danh bất lệ chinh phạt 生常免租稅, 名不隸征伐 (Tự kinh phó Phụng Tiên huyện 自京赴奉先縣) Cả đời khỏi sưu thuế, Tên không (thuộc vào hạng những người) phải đi chiến trận nơi xa.
(Động) Đi theo, cân tùy.
◇Hàn Dũ 韓愈: Thần thích chấp bút lệ thái sử, phụng minh mệnh, kì khả dĩ từ 臣適執筆隸太史, 奉明命, 其可以辭 (Ngụy bác tiết độ quan sát sử nghi quốc công tiên miếu bi minh 魏博節度觀察使沂國公先廟碑銘).
(Động) Sai sử, dịch sử.
(Động) Tra duyệt, khảo sát.
§ Thông dị 肄.
(Động) Học tập, nghiên cứu.
§ Thông dị 肄.
◇Thang Hiển Tổ 湯顯祖: Yêm tương thử từ tống đáo Đỗ Thu Nương biệt viện, lệ tập nhất phiên 俺將此詞送到杜秋娘別院, 隸習一番 (Tử tiêu kí 紫簫記, Đệ lục xích 第六齣) Ta đem bài từ này đến thư phòng Đỗ Thu Nương, học tập một lượt.
lệ, như "nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)" (gdhn)
Chữ gần giống với 隸:
隸,Tự hình:

Pinyin: li4;
Việt bính: lai6;
礪 lệ
Nghĩa Trung Việt của từ 礪
(Danh) Đá mài thô to.◇Tuân Tử 荀子: Cố mộc thụ thằng tắc trực, kim tựu lệ tắc lợi 故木受繩則直, 金就礪則利 (Khuyến học 勸學) Cho nên gỗ gặp mực thước thì thẳng, kim khí đến với đá mài thì sắc.
(Động) Mài, giũa.
◇Thư Kinh 書經: Lệ nãi phong nhận 礪乃鋒刃 (Phí thệ 費誓) Mài thì sắc nhọn.
(Động) Chỉ lệ 砥礪 mài giũa, ma luyện, trác ma.
lệ, như "lệ (đá mài)" (gdhn)
Dị thể chữ 礪
砺,
Tự hình:

Pinyin: li4, li2;
Việt bính: lai6
1. [高麗] cao li;
麗 lệ, li
Nghĩa Trung Việt của từ 麗
(Tính) Đẹp.◎Như: diễm lệ 豔麗 tươi đẹp, đẹp lộng lẫy.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Trường An thủy biên đa lệ nhân 長安水邊多麗人 (Lệ nhân hành 麗人行) Bên bờ sông (Khúc giang) ở Trường An có nhiều người đẹp.
(Tính) Thành đôi, cặp.
§ Thông lệ 儷.
(Danh) Cột nhà, rường nhà.
§ Thông lệ 欐.
◎Như: lương lệ 梁麗 rường cột.
(Động) Dính bám, nương tựa, dựa vào.
◇Dịch Kinh 易經: Nhật nguyệt lệ hồ thiên, bách cốc thảo mộc lệ hồ thổ 日月麗乎天, 百穀草木麗乎土 (Li quái 離卦) Mặt trời mặt trăng nương vào trời, trăm cốc cỏ cây dựa vào đất.Một âm là li.
(Danh) Cao Li 高麗 nước Cao Li, tức là nước Triều Tiên 朝鮮.
lệ, như "tráng lệ, mĩ lệ" (vhn)
rạy, như "cá rạy rạy" (btcn)
Dị thể chữ 麗
丽,
Tự hình:

Pinyin: li4;
Việt bính: leoi6;
盭 lệ
Nghĩa Trung Việt của từ 盭
(Tính) Cong queo, khuất khúc.◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Thùy nhãn lâm tị, trường trửu nhi lệ 垂眼臨鼻, 長肘而盭 (Ngộ hợp 遇合) Mắt sụp tới mũi, khuỷu tay dài và cong queo.
(Tính) Hung bạo, tàn ác.
(Tính) Ngang trái, ngang ngược.
(Tính) Xanh lục.
Nghĩa của 盭 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 20
Hán Việt: LỆ
ngang trái。凶狠;乖戾。
Dị thể chữ 盭
盩,
Tự hình:

Pinyin: li4;
Việt bính: lai6;
糲 lệ
Nghĩa Trung Việt của từ 糲
(Danh) Gạo giã dối, gạo thô.◇Hàn Dũ 韓愈: Phô sàng phất tịch trí canh phạn, Sơ lệ diệc túc bão ngã cơ 鋪床拂席置羹飯, 疏糲亦足飽我飢 (San thạch 山石) Dọn giường phủi chiếu bày cơm canh, Gạo thô cũng đủ no cơn đói.
(Tính) Thô tháo, không kĩ.
◇Từ Hoằng Tổ 徐弘祖: Kì thạch chất thô lệ 其石質粗糲 (Từ hà khách du kí 徐霞客遊記) Chất đá ấy thô xấu.
Chữ gần giống với 糲:
糲,Dị thể chữ 糲
粝,
Tự hình:

Pinyin: li4;
Việt bính: lai6;
蠣 lệ
Nghĩa Trung Việt của từ 蠣
(Danh) Mẫu lệ 牡蠣 con hàu.§ Vỏ nó gọi là lệ phòng 蠣房, thịt gọi là lệ hoàng 蠣黃, người phương nam lại gọi là hào 蠔, tục gọi là hào sơn 蠔山, vỏ nung vôi gọi là lệ phấn 蠣粉.
lị, như "mẫu lị (con sò)" (gdhn)
Dị thể chữ 蠣
蛎,
Tự hình:

Pinyin: li4;
Việt bính: lai6;
儷 lệ
Nghĩa Trung Việt của từ 儷
(Danh) Đôi lứa.◎Như: kháng lệ 伉儷 vợ chồng, đôi lứa.
◇Tả truyện 左傳: Điểu thú do bất thất lệ 鳥獸猶不失儷 (Thành Công thập nhất niên 成公十一年) Chim thú mà còn không mất lứa đôi.
(Tính) Thành đôi.
◎Như: lệ ảnh 儷影 hình chụp cặp tình nhân hoặc hai vợ chồng.
(Tính) Đối nhau (văn từ).
◎Như: lệ từ 儷辭 văn đối ngẫu, lệ cú 儷句 đối liên.
lệ, như "lệ (đi đôi): kháng lệ (cặp vợ chồng)" (gdhn)
Dị thể chữ 儷
俪,
Tự hình:

Pinyin: li3, e4;
Việt bính: lei5;
邐 lệ
Nghĩa Trung Việt của từ 邐
(Phó) Dĩ lệ 迤邐: xem dĩ 迤.lí, như "dĩ lí (quanh co)" (gdhn)
Dị thể chữ 邐
逦,
Tự hình:

Pinyin: li3, li4;
Việt bính: lai6;
欐 lệ
Nghĩa Trung Việt của từ 欐
(Danh) Rường nhà, cột nhà.◎Như: lương lệ 梁欐 rường cột.
Nghĩa của 欐 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 23
Hán Việt:
1. xà; xà nhà。正梁;栋。
2. thuyền nhỏ; xuồng。小船。
Dị thể chữ 欐
𪲔,
Tự hình:

Dịch lệ sang tiếng Trung hiện đại:
定例 《沿袭下来经常实行的规矩。》cứ đến thứ bảy là nhà máy chúng tôi chiếu phim, việc này hầu như đã thành lệ.每到星期六我们厂总要放场电影, 这差不多成了定例了。 泪; 泪水; 泣 《眼泪; 泪液。》
lệ tuôn như mưa.
泪如雨下。
担心; 恐怕 《副词, 表示估计兼担心。》
规则; 法规; 规定 《法律、法令、条例、规则、章程等的总称。》
隶属 《(区域、机构等) 受管辖; 从属。》
美丽 《使人看了发生快感的; 好看。》
罪恶 《严重损害人民利益的行为。》
虐待 《用残暴狠毒的手段待人。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lệ
| lệ | 丽: | tráng lệ; diễm lệ |
| lệ | 例: | lệ thường |
| lệ | 俪: | lệ (đi đôi): kháng lệ (cặp vợ chồng) |
| lệ | 儷: | lệ (đi đôi): kháng lệ (cặp vợ chồng) |
| lệ | 勵: | khích lệ |
| lệ | 厉: | lệ cấm; lệ hại |
| lệ | 励: | khích lệ |
| lệ | 厲: | lệ cấm; lệ hại |
| lệ | 唳: | lệ (tiếng hạc kêu) |
| lệ | 戾: | rơi lệ |
| lệ | 棣: | nô lệ |
| lệ | 泪: | rơi lệ |
| lệ | 淚: | nhỏ lệ |
| lệ | 疠: | lệ (ôn dịch) |
| lệ | 疬: | lệ (ôn dịch) |
| lệ | 癘: | lệ (ôn dịch) |
| lệ | 𤻤: | lệ (bệnh nổi hạch tràng nhạc) |
| lệ | 癧: | lệ (bệnh nổi hạt tràng nhạc) |
| lệ | 砺: | lệ (đá mài) |
| lệ | 礪: | lệ (đá mài) |
| lệ | 茘: | lệ (trái vải): lệ chi viên (vườn vải) |
| lệ | 隶: | nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán) |
| lệ | 隷: | nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán) |
| lệ | 隸: | nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán) |
| lệ | 麗: | tráng lệ, mĩ lệ |
Gới ý 11 câu đối có chữ lệ:
Chúc ánh tú vi kim phượng lệ,Bôi giao thử nhật ngọc lan tân
Ánh đuốc rèm thêu, kim phượng đẹp,Chén trao ngày nóng, ngọc lan tươi
Đường lệ tề khai thiên tải hảo,Xuân huyên tịnh mậu vạn niên trường
Đường, lệ nở hoa ngàn thưở đẹp,Xuân, huyên tươi tốt, vạn năm dài
Nữ tông mị y thống thâm thích lý,Mẫu phạm hà thị lệ trích từ vi
Dâu hiền thôi hết cậy, đau đớn thâm tình thích lý,Mẹ thảo chẳng còn nhờ, lệ rơi lã chã từ vi
Giới lộ hưng ca hình vĩnh cách,Tích linh bão thống lệ không thùy
Giới lộ nổi lên hình cách biệt,Tích linh thống thiết lệ rơi hoài
Ý đức nan vong lưu lệ huyết,Từ vân vị báo nhiễu sầu trường
Đức hạnh khó quên lưu huyết lệ,Ân từ chưa báo khổ tâm sầu
Trúc ảnh nhưng giai thân ảnh tại,Mặc hoa tận đới lệ hoa phi
Ảnh trúc vẫn là thân ảnh đấy,Mực hoa đem hết lệ hoa bay
Tú các đăng minh uyên ương tịnh lập,Trang đài chúc lệ phỉ thúy đồng thê
Đèn soi gác đẹp uyên ương bên nhau,Đuốc chiếu trang đài phỉ thúy cùng đậu

Tìm hình ảnh cho: lệ Tìm thêm nội dung cho: lệ
