Từ: lệ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 37 kết quả cho từ lệ:

lệ, lại [lệ, lại]

U+5389, tổng 5 nét, bộ Hán 厂
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 厲;
Pinyin: li4, ya4;
Việt bính: lai6;

lệ, lại

Nghĩa Trung Việt của từ 厉

Giản thể của chữ .
lệ, như "lệ cấm; lệ hại" (gdhn)

Nghĩa của 厉 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (厲)
[lì]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 5
Hán Việt: LỆ
1. nghiêm ngặt; nghiêm khắc; chặt chẽ。严格。
2. nghiêm túc; mãnh liệt。严肃;猛烈。
严厉。
nghiêm khắc.
厉色。
nét mặt nghiêm khắc.
3. họ Lệ 。 (Ĺ)姓 。
Từ ghép:
厉兵秣马 ; 厉鬼 ; 厉害 ; 厉色 ; 厉声 ; 厉行

Chữ gần giống với 厉:

,

Dị thể chữ 厉

, ,

Chữ gần giống 厉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 厉 Tự hình chữ 厉 Tự hình chữ 厉 Tự hình chữ 厉

lệ, li [lệ, li]

U+4E3D, tổng 7 nét, bộ Nhất 一
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 麗;
Pinyin: li4, li2;
Việt bính: lai6;

lệ, li

Nghĩa Trung Việt của từ 丽

Giản thể của chữ .
lệ, như "tráng lệ; diễm lệ" (gdhn)

Nghĩa của 丽 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (麗)
[lí]
Bộ: 丶 - Chủ
Số nét: 8
Hán Việt: LI
1. Thuỷ Li (tên địa danh thuộc tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)。丽水(Líshuǐ),地名,在浙江。
2. Cao Li (vương triều trong lịch sử Triều Tiên, Trung Quốc tiếp tục dùng chỉ Triều Tiên)。高丽(Gāolí),朝鲜历史上的王朝,中国过去沿用指朝鲜。
Từ phồn thể: (麗)
[lì]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: LỆ
1. đẹp; mỹ lệ; đẹp đẽ。好看;美丽。
壮丽。
tráng lệ.
秀丽。
đẹp; xinh xắn; thanh tú.
风和日丽。
gió êm trời đẹp.
2. dựa vào; ỷ vào。附着。
附丽。
dựa vào.
Từ ghép:
丽人 ; 丽日 ; 丽水 ; 丽质

Chữ gần giống với 丽:

, , , , 𠀧, 𠀨, 𠀪, 𠀫,

Dị thể chữ 丽

,

Chữ gần giống 丽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 丽 Tự hình chữ 丽 Tự hình chữ 丽 Tự hình chữ 丽

lệ [lệ]

U+52B1, tổng 7 nét, bộ Lực 力
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 勵;
Pinyin: li4;
Việt bính: lai6;

lệ

Nghĩa Trung Việt của từ 励

Giản thể của chữ .
lệ, như "khích lệ" (gdhn)

Nghĩa của 励 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (勵、勵)
[lì]
Bộ: 力 - Lực
Số nét: 7
Hán Việt: LỊCH
1. khích lệ; khen; động viên。劝勉。
勉励。
khích
lê.̣ 鼓励。
khuyến khích.
奖励。
khen thưởng.
2. họ Lịch。(Ĺ)姓。
Từ ghép:
励精图治 ; 励志

Chữ gần giống với 励:

, , , , , , , , , , , 𠡎, 𠡏,

Dị thể chữ 励

, ,

Chữ gần giống 励

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 励 Tự hình chữ 励 Tự hình chữ 励 Tự hình chữ 励

lệ [lệ]

U+4F8B, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: li4;
Việt bính: lai6
1. [禁例] cấm lệ 2. [古例] cổ lệ 3. [舊例] cựu lệ 4. [公例] công lệ 5. [照例] chiếu lệ 6. [例題] lệ đề 7. [例外] lệ ngoại 8. [凡例] phàm lệ 9. [判例] phán lệ 10. [則例] tắc lệ 11. [俗例] tục lệ 12. [前例] tiền lệ;

lệ

Nghĩa Trung Việt của từ 例

(Danh) Tiêu chuẩn để chiếu theo hoặc so sánh.
◎Như: lệ đề
thí dụ chứng minh, cử lệ đưa ra thí dụ, lệ cú câu thí dụ, lệ như thí dụ.

(Danh)
Quy định, lề lối.
◎Như: thể lệ , điều lệ , luật lệ .

(Danh)
Trường hợp (ứng hợp theo một số điều kiện nào đó với những sự tình đã xảy ra, căn cứ vào điều tra hoặc thống kê).
◎Như: bệnh lệ trường hợp bệnh, án lệ trường hợp xử án (tương tự) đã xảy ra.

(Tính)
Thường lệ, theo thói quen, đã quy định.
◎Như: lệ hội phiên họp thường lệ, lệ giả nghỉ phép (theo quy định).

(Động)
So sánh.
◎Như: dĩ cổ lệ kim lấy xưa sánh với nay, dĩ thử lệ bỉ lấy cái này bì với cái kia.

(Phó)
Như đã quy định, chiếu theo cách thức quen thuộc, rập theo khuôn khổ.
◎Như: lệ hành công sự cứ theo quy định mà làm việc, làm theo cách thức bình thường. cật phạn, thụy giác thị mỗi nhật đích lệ hành công sự , ăn cơm, đi ngủ rập theo thói quen hằng ngày.

lề, như "lề thói" (vhn)
lệ, như "lệ thường" (btcn)
lể, như "kể lể" (btcn)

Nghĩa của 例 trong tiếng Trung hiện đại:

[lì]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: LỆ
1. ví dụ; thí dụ。用来帮助说明或证明某种情况或说法的事物。
举例。
nêu ví dụ.
例证。
ví dụ chứng minh.
2. lệ cũ; lề thói; tiền lệ; thói quen。从前有过,后来可以仿效或依据的事情。
援例。
dẫn lệ cũ.
3. ca; trường hợp。调查或统计时指合于某种条件的事例。
病例。
ca bệnh.
十五例中,八例有显著进步,四例进步不明显,三例无变化。
trong mười lăm trường hợp, tám trường hợp có tiến bộ, bốn trường hợp có chút tiến bộ, còn ba trường hợp không thấy có chuyển biến gì.
4. quy tắc; thể lệ; ước lệ。规则; 体例。
条例。
điều lệ.
发凡起例。
đýa ra điều lệ.
5. thường lệ; lệ thường; theo lệ quy định。按条例规定的;照成规进行的。
例会。
hội nghị thường kỳ.
例行公事。
làm việc công theo thường lệ.
Từ ghép:
例规 ; 例会 ; 例假 ; 例禁 ; 例句 ; 例如 ; 例题 ; 例外 ; 例行公事 ; 例言 ; 例证 ; 例子

Chữ gần giống với 例:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

Chữ gần giống 例

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 例 Tự hình chữ 例 Tự hình chữ 例 Tự hình chữ 例

lệ, liệt [lệ, liệt]

U+623E, tổng 8 nét, bộ Hộ 户
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: li4, lie4;
Việt bính: leoi6
1. [咎戾] cữu lệ;

lệ, liệt

Nghĩa Trung Việt của từ 戾

(Tính) Ngang trái, ngang ngược, bạo ngược.
◎Như: tính tình quai lệ
tính tình ngang trái, bạo lệ hung ác.

(Tính)
Cong queo.

(Tính)
Nhanh mạnh, mạnh bạo.
◇Phan Nhạc : Kính phong lệ nhi xuy duy (Thu hứng phú ) Gió mạnh bạo thổi màn che.

(Động)
Đến.
◇Thi Kinh : Diên phi lệ thiên, Ngư dược vu uyên , (Đại nhã , Hạn lộc ) Diều hâu bay đến trời, Cá nhảy ở vực.

(Động)
Thôi, dừng lại, định hẳn.

(Động)
Làm trái.
◇Hoài Nam Tử : Cử sự lệ thương thiên (Lãm minh ) Làm ra việc trái nghịch trời xanh.

(Danh)
Tội lỗi.
◎Như: can lệ phạm tội.Một âm là liệt.

(Động)
Xoay lại.

lệ, như "rơi lệ" (vhn)
luỵ, như "luồn luỵ; cầu luỵ" (gdhn)

Nghĩa của 戾 trong tiếng Trung hiện đại:

[lì]Bộ: 戶 (户,戸) - Hộ
Số nét: 8
Hán Việt: LỆ
1. tội lỗi。罪过。
罪戾。
tội lỗi.
2. tàn ác; ác độc; tàn bạo。乖张。
暴戾。
tàn bạo.
乖戾。
cọc cằn; khó tánh.

Chữ gần giống với 戾:

㦿, , , , , , 𢨵,

Chữ gần giống 戾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 戾 Tự hình chữ 戾 Tự hình chữ 戾 Tự hình chữ 戾

lệ [lệ]

U+6CB4, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: li4;
Việt bính: leoi6;

lệ

Nghĩa Trung Việt của từ 沴

(Tính) Nước chảy không thông.

(Danh)
Ác khí, tai họa, tật bệnh.
◎Như: tai lệ
dịch lệ truyền nhiễm.

(Động)
Làm hại, tồn thương.

Nghĩa của 沴 trong tiếng Trung hiện đại:

[lì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: LỊCH
1. tai hoạ; tai nạn。指灾气。
2. tổn hại; thiệt hại; hư hại。伤害。
Từ ghép:
沴孽

Chữ gần giống với 沴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Chữ gần giống 沴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 沴 Tự hình chữ 沴 Tự hình chữ 沴 Tự hình chữ 沴

lệ [lệ]

U+6CEA, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 淚;
Pinyin: lei4;
Việt bính: leoi6;

lệ

Nghĩa Trung Việt của từ 泪

Cũng như chữ lệ .Giản thể của chữ .
lệ, như "rơi lệ" (vhn)

Nghĩa của 泪 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (淚)
[lèi]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: LỆ
nước mắt; lệ。眼泪;泪液。
泪痕。
vệt nước mắt.
泪如雨下。
lệ tuôn như mưa.
Từ ghép:
泪痕 ; 泪花 ; 泪涟涟 ; 泪人儿 ; 泪水 ; 泪汪汪 ; 泪腺 ; 泪眼 ; 泪液 ; 泪珠

Chữ gần giống với 泪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Dị thể chữ 泪

, ,

Chữ gần giống 泪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 泪 Tự hình chữ 泪 Tự hình chữ 泪 Tự hình chữ 泪

lệ [lệ]

U+75A0, tổng 8 nét, bộ Nạch 疒
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 癘;
Pinyin: li4, you4;
Việt bính: lai6;

lệ

Nghĩa Trung Việt của từ 疠

Giản thể của chữ .
lệ, như "lệ (ôn dịch)" (gdhn)

Nghĩa của 疠 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (癘)
[lì]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 8
Hán Việt: LỆ
1. dịch bệnh; ôn dịch。瘟疫。
疠疫。
bệnh dịch truyền nhiễm.
2. mụn nhọt; nhọt ác tính; ung nhọt。瘟疮。
Từ ghép:
疠疫

Chữ gần giống với 疠:

, , , , , , , , , 𤴰, 𤴵, 𤴶,

Dị thể chữ 疠

,

Chữ gần giống 疠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 疠 Tự hình chữ 疠 Tự hình chữ 疠 Tự hình chữ 疠

đãi, lệ [đãi, lệ]

U+96B6, tổng 8 nét, bộ Đãi 隶
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 隸;
Pinyin: li4, dai4, yi4, di4;
Việt bính: dai6;

đãi, lệ

Nghĩa Trung Việt của từ 隶

(Động) Kịp đến, đuổi theo sau.
§ Cũng như đãi
.Giản thể của chữ .

đãi, như "đãi (bộ gốc)" (tdhv)
lệ, như "nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)" (gdhn)

Nghĩa của 隶 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (隸、隷)
[lì]
Bộ: 隶 - Đãi
Số nét: 8
Hán Việt: LỆ
1. phụ thuộc; lệ thuộc。附属。
隶属。
lệ thuộc.
2. nô lệ; đầy tớ; tôi tớ。旧社会里地位低下被奴役的人。
奴隶。
nô lệ.
仆隶。
đầy tớ.
3. nha dịch; sai dịch; sai nha。衙役。
皂隶。
sai dịch của nha môn.
4. thể chữ Lệ。汉字形体的一种。
隶书。
Lệ thư.
Từ ghép:
隶书 ; 隶属 ; 隶字 ; 隶卒

Chữ gần giống với 隶:

,

Dị thể chữ 隶

, ,

Chữ gần giống 隶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 隶 Tự hình chữ 隶 Tự hình chữ 隶 Tự hình chữ 隶

lệ [lệ]

U+4FEA, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 儷;
Pinyin: li4, lai4;
Việt bính: lai6;

lệ

Nghĩa Trung Việt của từ 俪

Giản thể của chữ .
lệ, như "lệ (đi đôi): kháng lệ (cặp vợ chồng)" (gdhn)

Nghĩa của 俪 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (儷)
[lì]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: LI, LỆ
1. thành đôi; thành cặp。成对的; 双的。
2. vợ chồng; phu thê; phu phụ。指夫妇。
俪影。
ảnh vợ chồng.

Chữ gần giống với 俪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 便, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,

Dị thể chữ 俪

,

Chữ gần giống 俪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 俪 Tự hình chữ 俪 Tự hình chữ 俪 Tự hình chữ 俪

lệ [lệ]

U+5CDB, tổng 9 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: li3;
Việt bính: lei5;

lệ

Nghĩa Trung Việt của từ 峛

(Danh) Đường ở chân núi.

(Tính)
Thấp và dài (thế núi).Lệ dĩ
: (1)

(Tính)
Liên tiếp quanh co (thế núi). (2)

(Danh)
Đường nghiêng dốc lên xuống.
◇Dương Hùng : Đăng giáng lệ dĩ (Cam tuyền phú ) Lên xuống quanh co.

Chữ gần giống với 峛:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 峛

, , 峿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 峛 Tự hình chữ 峛 Tự hình chữ 峛 Tự hình chữ 峛

lệ [lệ]

U+8318, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: li4, jian4;
Việt bính: lai6;

lệ

Nghĩa Trung Việt của từ 茘

Cũng như chữ lệ .
lệ, như "lệ (trái vải): lệ chi viên (vườn vải)" (gdhn)

Chữ gần giống với 茘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 茘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 茘 Tự hình chữ 茘 Tự hình chữ 茘 Tự hình chữ 茘

lệ [lệ]

U+8354, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: li4, cha1;
Việt bính: lai6;

lệ

Nghĩa Trung Việt của từ 荔

(Danh) Cỏ lệ, tức mã lận , lá dùng để chế tạo giấy, rễ làm bàn chải, hạt làm thuốc cầm máu.

(Danh)
Lệ chi cây vải.
§ Tương truyền Dương Quý Phi thích ăn trái vải, vua Đường Huyền Tông sai người phóng ngựa từ Lĩnh Nam đem về dâng cho quý phi, nên còn gọi là phi tử tiếu .
◇Đỗ Mục : Nhất kị hồng trần phi tử tiếu, Vô nhân tri thị lệ chi lai , (Quá Hoa Thanh cung ).

lệ, như "lệ (trái vải): lệ chi viên (vườn vải)" (vhn)
lê, như "quả lê chi" (btcn)

Nghĩa của 荔 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (茘)
[lì]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: LỆ
cây vải; quả vải。指荔枝。
鲜荔。
vải tươi.
荔肉。
cơm của quả vải.
Từ ghép:
荔枝

Chữ gần giống với 荔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 荔

,

Chữ gần giống 荔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 荔 Tự hình chữ 荔 Tự hình chữ 荔 Tự hình chữ 荔

lệ [lệ]

U+783A, tổng 10 nét, bộ Thạch 石
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 礪;
Pinyin: li4, gui1, he4;
Việt bính: lai6;

lệ

Nghĩa Trung Việt của từ 砺

Giản thể của chữ .
lệ, như "lệ (đá mài)" (gdhn)

Nghĩa của 砺 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (礰)
[lì]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 10
Hán Việt: LỆ
1. đá mài。磨刀石。
2. mài (dao)。磨(刀)。
磨砺。
mài giũa.
砥砺。
rèn luyện.
Từ ghép:
砺石

Chữ gần giống với 砺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,

Dị thể chữ 砺

,

Chữ gần giống 砺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 砺 Tự hình chữ 砺 Tự hình chữ 砺 Tự hình chữ 砺

lệ [lệ]

U+9026, tổng 10 nét, bộ Sước 辶
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 邐;
Pinyin: li3;
Việt bính: lei5;

lệ

Nghĩa Trung Việt của từ 逦

Giản thể của chữ .
lí, như "dĩ lí (quanh co)" (gdhn)

Nghĩa của 逦 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (邐)
[lǐ]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 14
Hán Việt: LÍ

quanh co; khúc khuỷu。迤逦:曲折连绵。
队伍沿着山道逦而行。
đội ngũ men theo đường núi quanh co mà đi.

Chữ gần giống với 逦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,

Dị thể chữ 逦

,

Chữ gần giống 逦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 逦 Tự hình chữ 逦 Tự hình chữ 逦 Tự hình chữ 逦

lệ [lệ]

U+5533, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: li4;
Việt bính: leoi6;

lệ

Nghĩa Trung Việt của từ 唳

(Động) Kêu (chim).
◎Như: hạc lệ
hạc kêu.
◇Nguyễn Trãi : Nhất thanh hạc lệ cửu cao hàn (Đề Bá Nha cổ cầm đồ ) Một tiếng hạc kêu nơi chín chằm lạnh.
lệ, như "lệ (tiếng hạc kêu)" (gdhn)

Nghĩa của 唳 trong tiếng Trung hiện đại:

[lì]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: LỆ
kêu (hạc, nhạn)。(鹤、鸿雁等)鸣叫。
风声鹤唳。
tiếng hạc kêu trong gió.

Chữ gần giống với 唳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

Chữ gần giống 唳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 唳 Tự hình chữ 唳 Tự hình chữ 唳 Tự hình chữ 唳

lệ [lệ]

U+60B7, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: li4, san4;
Việt bính: lai6;

lệ

Nghĩa Trung Việt của từ 悷

(Tính) Bi thương.

Chữ gần giống với 悷:

, 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

Chữ gần giống 悷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 悷 Tự hình chữ 悷 Tự hình chữ 悷 Tự hình chữ 悷

liệt, lệ [liệt, lệ]

U+6369, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lie4, li4;
Việt bính: lit6;

liệt, lệ

Nghĩa Trung Việt của từ 捩

(Động) Quay, vặn, ngoặt.

(Động)
Bẻ.
◇Lục Quy Mông
: Lăng phong liệt quế đà (Dẫn tuyền ) Cưỡi gió bẻ tay lái thuyền.

(Danh)
Bộ phận mở chạy máy, phát động cơ khí.Một âm là lệ.

(Danh)
Miếng gảy đàn tì bà.

Nghĩa của 捩 trong tiếng Trung hiện đại:

[liè]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: LIỆT
xoay; vặn。扭转。
捩转。
xoay chuyển.
转捩点。
điểm xoay.

Chữ gần giống với 捩:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Chữ gần giống 捩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 捩 Tự hình chữ 捩 Tự hình chữ 捩 Tự hình chữ 捩

lệ [lệ]

U+6DDA, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lei4, li4;
Việt bính: leoi6
1. [飲淚] ẩm lệ 2. [珠淚] châu lệ;

lệ

Nghĩa Trung Việt của từ 淚

(Danh) Nước mắt.
◎Như: lưu lệ
chảy nước mắt.

lệ, như "nhỏ lệ" (vhn)
luỵ, như "luồn luỵ; cầu luỵ" (btcn)

Chữ gần giống với 淚:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 淚

,

Chữ gần giống 淚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 淚 Tự hình chữ 淚 Tự hình chữ 淚 Tự hình chữ 淚

lệ [lệ]

U+7C9D, tổng 11 nét, bộ Mễ 米
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 糲;
Pinyin: li4;
Việt bính: lai6;

lệ

Nghĩa Trung Việt của từ 粝

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 粝 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (糲)
[lì]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 11
Hán Việt: LỆ
gạo lức。糙米。
粗粝。
gạo lức (gạo xay nhưng chưa giã).

Chữ gần giống với 粝:

, , , , , , , , , , , , , , , 𥹉, 𥹘, 𥹙,

Dị thể chữ 粝

,

Chữ gần giống 粝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 粝 Tự hình chữ 粝 Tự hình chữ 粝 Tự hình chữ 粝

lệ [lệ]

U+86CE, tổng 11 nét, bộ Trùng 虫
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蠣;
Pinyin: li4;
Việt bính: lai6;

lệ

Nghĩa Trung Việt của từ 蛎

Giản thể của chữ .

lị, như "mẫu lị (con sò)" (gdhn)
lợi, như "lợi (con hào)" (gdhn)

Nghĩa của 蛎 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蠣)
[lì]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 11
Hán Việt: LỆ
con hàu。指牡蛎。
蛎黄(牡蛎的肉)。
thịt hàu.

Chữ gần giống với 蛎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,

Dị thể chữ 蛎

,

Chữ gần giống 蛎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蛎 Tự hình chữ 蛎 Tự hình chữ 蛎 Tự hình chữ 蛎

lệ, đại, thế, đệ [lệ, đại, thế, đệ]

U+68E3, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: di4, ti4, dai4;
Việt bính: dai6;

lệ, đại, thế, đệ

Nghĩa Trung Việt của từ 棣

(Danh) Tên khác của cây thường lệ hay cây đường lệ (còn viết là ).

(Danh)
Em.
§ Thông đệ .
◇Thi Kinh : có thơ Thường lệ nói anh em ăn uống vui vầy. Vì thế tục mượn làm chữ đệ.
◎Như: hiền lệ .

(Danh)
Họ Lệ.Một âm là đại.

(Tính)
Chỉnh tề, khuôn phép.
◇Lí Hoa : Mục mục đại đại, quân thần chi gian , (Điếu cổ chiến trường văn ) Cung kính uy nghi, trong chốn vua tôi.Lại một âm là thế.

(Phó)
Thông suốt.
◇Hán Thư : Vạn vật lệ thông (Luật lịch chí ) Muôn vật thông suốt.

đệ, như "đệ tử, huynh đệ" (gdhn)
lệ, như "nô lệ" (gdhn)

Nghĩa của 棣 trong tiếng Trung hiện đại:

[dì]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỆ
1. cây kerria; cây chùm vàng。见〖棣棠〗。
2. cây đường đệ (một thứ cây nói trong sách cổ)。见〖棠棣〗。
3. đệ; em trai。弟。
贤棣
hiền đệ; người em trai thảo hiền.
Từ ghép:
棣棠

Chữ gần giống với 棣:

, , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

Chữ gần giống 棣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 棣 Tự hình chữ 棣 Tự hình chữ 棣 Tự hình chữ 棣

lệ, lại [lệ, lại]

U+53B2, tổng 14 nét, bộ Hán 厂
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: li4, mou3;
Việt bính: lai6
1. [厲害] lệ hại 2. [厲風] lệ phong 3. [厲色] lệ sắc 4. [敕厲] sắc lệ;

lệ, lại

Nghĩa Trung Việt của từ 厲

(Tính) Nghiêm, nghiêm khắc, nghiêm trang.
◇Luận Ngữ
: Tử ôn nhi lệ, uy nhi bất mãnh, cung nhi an , , (Thuật nhi ) Khổng Tử ôn hòa mà nghiêm trang, oai vệ mà không dữ dằn, cung kính mà thư thái.

(Tính)
Mạnh dữ, mãnh liệt.
◎Như: lệ thanh tiếng dữ dội, tái tiếp tái lệ lại đánh lại càng hăng dữ.
◇Văn tuyển : Lương phong suất dĩ lệ, Du tử hàn vô y , (Cổ thi thập cửu thủ) Gió lạnh thổi mạnh quá, Người du tử lạnh không có áo.

(Tính)
Xấu, ác, bạo ngược.
◎Như: lệ quỷ ác quỷ.

(Danh)
Bệnh tật, tai họa.
◎Như: dịch lệ bệnh dịch.
◇Nguyễn Du : Lệ thần nhập thất thôn nhân phách (Ngọa bệnh ) Thần dịch lệ vào nhà bắt hồn phách người.

(Danh)
Họ Lệ.

(Danh)
Đá mài.
§ Thường dùng chữ lệ .

(Động)
Mài.
◎Như: mạt mã lệ binh cho ngựa ăn mài đồ binh.

(Động)
Khuyến khích.
◎Như: miễn lệ khuyên nhủ cố gắng lên, khích lệ kích thích cho gắng lên.

(Động)
Để cả áo lội qua nước cũng gọi là lệ.

(Động)
Thắt lưng buông múi xuống.

(Giới)
Trên.
◎Như: tại bỉ kì lệ ở trên sông Kì.Một âm là lại.

(Danh)
Bệnh hủi.
◇Sử Kí : Dự Nhượng hựu tất thân vi lại, thôn thán vi ách, sử hình trạng bất khả tri (Dự Nhượng truyện ) , , 使 Dự Nhượng lại bôi sơn vào mình làm như người bệnh hủi, nuốt than cho mất tiếng, để khỏi ai nhận ra hình tích của mình.

lẹ, như "lẹ làng" (vhn)
lệ, như "lệ cấm; lệ hại" (btcn)

Chữ gần giống với 厲:

,

Dị thể chữ 厲

, ,

Chữ gần giống 厲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 厲 Tự hình chữ 厲 Tự hình chữ 厲 Tự hình chữ 厲

lệ [lệ]

U+52F5, tổng 16 nét, bộ Lực 力
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: li4;
Việt bính: lai6
1. [鼓勵] cổ lệ 2. [勸勵] khuyến lệ;

lệ

Nghĩa Trung Việt của từ 勵

(Động) Gắng sức, phấn phát.
◎Như: lệ chí
gắng chí.

(Động)
Khuyên khích, cổ võ.
◎Như: tưởng lệ khen thưởng, cổ lệ cổ vũ.
◇Liêu trai chí dị : Hựu miễn lệ tú tài sổ ngữ (Khảo thành hoàng ) Cũng khuyến khích ông tú tài vài lời.

(Danh)
Họ Lệ.

lệ, như "khích lệ" (vhn)
lẹ, như "lanh lẹ" (gdhn)

Chữ gần giống với 勵:

,

Dị thể chữ 勵

,

Chữ gần giống 勵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 勵 Tự hình chữ 勵 Tự hình chữ 勵 Tự hình chữ 勵

lệ [lệ]

U+96B7, tổng 16 nét, bộ Đãi 隶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: li4, cui1, wei2;
Việt bính: dai6 lai6;

lệ

Nghĩa Trung Việt của từ 隷

Cũng như chữ lệ .
lệ, như "nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)" (gdhn)

Chữ gần giống với 隷:

,

Dị thể chữ 隷

,

Chữ gần giống 隷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 隷 Tự hình chữ 隷 Tự hình chữ 隷 Tự hình chữ 隷

lệ [lệ]

U+7658, tổng 17 nét, bộ Nạch 疒
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: li4;
Việt bính: lai6;

lệ

Nghĩa Trung Việt của từ 癘

(Danh) Bệnh ghẻ lở, ghẻ độc.
◇Liễu Tông Nguyên
: Nhiên đắc nhi tịch chi dĩ vi nhị, khả dĩ dĩ đại phong, luyên uyển, lũ, lệ , , , , (Bộ xà giả thuyết ) Nhưng bắt được (rắn này) đem phơi khô làm thuốc, thì trị được các chứng phong nặng, chân tay co quắp, cổ sưng, ghẻ độc.

(Danh)
Bệnh hủi. Ngày xưa dùng như lại .

(Danh)
Bệnh tật, dịch chướng.
◇Đỗ Phủ : Giang Nam chướng lệ địa (Mộng Lí Bạch ) Giang Nam là nơi chướng độc.
lệ, như "lệ (ôn dịch)" (gdhn)

Chữ gần giống với 癘:

,

Dị thể chữ 癘

,

Chữ gần giống 癘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 癘 Tự hình chữ 癘 Tự hình chữ 癘 Tự hình chữ 癘

lệ [lệ]

U+96B8, tổng 17 nét, bộ Đãi 隶
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: li4;
Việt bính: dai6 lai6
1. [陪隸] bồi lệ 2. [氓隸] manh lệ;

lệ

Nghĩa Trung Việt của từ 隸

(Danh) Tôi tớ, nô bộc, kẻ dùng để sai bảo (ngày xưa).
◎Như: bộc lệ
, lệ dịch .
◇Nguyễn Du : Sự lai đồ lệ giai kiêu ngã (Ngẫu đắc ) Khi gặp việc, bọn tôi tớ đều lên mặt với ta.

(Danh)
Đặc chỉ một bậc trong giai cấp nô lệ.

(Danh)
Tội nhân.

(Danh)
Chỉ người đê tiện.

(Danh)
Tiểu thần, hạ thần.

(Danh)
Sai dịch.
◎Như: hương lệ kẻ sai dịch trong làng.

(Danh)
Lệ thư lối chữ lệ.
§ Tần Trình Mạc đặt ra. Từ nhà Hán về sau, các sách vở cùng sớ biểu cho tới công văn, tư văn đều dùng lối chữ ấy. Vì đó là công việc của kẻ sai bảo cho nên gọi là chữ lệ.

(Danh)
Họ Lệ.

(Động)
Phụ thuộc, thuộc về.
◎Như: lệ thuộc phụ thuộc.
◇Đỗ Phủ : Sanh thường miễn tô thuế, Danh bất lệ chinh phạt , (Tự kinh phó Phụng Tiên huyện ) Cả đời khỏi sưu thuế, Tên không (thuộc vào hạng những người) phải đi chiến trận nơi xa.

(Động)
Đi theo, cân tùy.
◇Hàn Dũ : Thần thích chấp bút lệ thái sử, phụng minh mệnh, kì khả dĩ từ , , (Ngụy bác tiết độ quan sát sử nghi quốc công tiên miếu bi minh 使).

(Động)
Sai sử, dịch sử.

(Động)
Tra duyệt, khảo sát.
§ Thông dị .

(Động)
Học tập, nghiên cứu.
§ Thông dị .
◇Thang Hiển Tổ : Yêm tương thử từ tống đáo Đỗ Thu Nương biệt viện, lệ tập nhất phiên , (Tử tiêu kí , Đệ lục xích ) Ta đem bài từ này đến thư phòng Đỗ Thu Nương, học tập một lượt.
lệ, như "nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)" (gdhn)

Chữ gần giống với 隸:

,

Dị thể chữ 隸

, ,

Chữ gần giống 隸

, , , , , , , , 渿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 隸 Tự hình chữ 隸 Tự hình chữ 隸 Tự hình chữ 隸

lệ [lệ]

U+792A, tổng 19 nét, bộ Thạch 石
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: li4;
Việt bính: lai6;

lệ

Nghĩa Trung Việt của từ 礪

(Danh) Đá mài thô to.
◇Tuân Tử
: Cố mộc thụ thằng tắc trực, kim tựu lệ tắc lợi , (Khuyến học ) Cho nên gỗ gặp mực thước thì thẳng, kim khí đến với đá mài thì sắc.

(Động)
Mài, giũa.
◇Thư Kinh : Lệ nãi phong nhận (Phí thệ ) Mài thì sắc nhọn.

(Động)
Chỉ lệ mài giũa, ma luyện, trác ma.
lệ, như "lệ (đá mài)" (gdhn)

Chữ gần giống với 礪:

, , ,

Dị thể chữ 礪

,

Chữ gần giống 礪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 礪 Tự hình chữ 礪 Tự hình chữ 礪 Tự hình chữ 礪

lệ, li [lệ, li]

U+9E97, tổng 19 nét, bộ Lộc 鹿
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: li4, li2;
Việt bính: lai6
1. [高麗] cao li;

lệ, li

Nghĩa Trung Việt của từ 麗

(Tính) Đẹp.
◎Như: diễm lệ
tươi đẹp, đẹp lộng lẫy.
◇Đỗ Phủ : Trường An thủy biên đa lệ nhân (Lệ nhân hành ) Bên bờ sông (Khúc giang) ở Trường An có nhiều người đẹp.

(Tính)
Thành đôi, cặp.
§ Thông lệ .

(Danh)
Cột nhà, rường nhà.
§ Thông lệ .
◎Như: lương lệ rường cột.

(Động)
Dính bám, nương tựa, dựa vào.
◇Dịch Kinh : Nhật nguyệt lệ hồ thiên, bách cốc thảo mộc lệ hồ thổ , (Li quái ) Mặt trời mặt trăng nương vào trời, trăm cốc cỏ cây dựa vào đất.Một âm là li.

(Danh)
Cao Li nước Cao Li, tức là nước Triều Tiên .

lệ, như "tráng lệ, mĩ lệ" (vhn)
rạy, như "cá rạy rạy" (btcn)

Chữ gần giống với 麗:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 麗

,

Chữ gần giống 麗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 麗 Tự hình chữ 麗 Tự hình chữ 麗 Tự hình chữ 麗

lệ [lệ]

U+76ED, tổng 20 nét, bộ Mãnh 皿
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: li4;
Việt bính: leoi6;

lệ

Nghĩa Trung Việt của từ 盭

(Tính) Cong queo, khuất khúc.
◇Lã Thị Xuân Thu
: Thùy nhãn lâm tị, trường trửu nhi lệ , (Ngộ hợp ) Mắt sụp tới mũi, khuỷu tay dài và cong queo.

(Tính)
Hung bạo, tàn ác.

(Tính)
Ngang trái, ngang ngược.

(Tính)
Xanh lục.

Nghĩa của 盭 trong tiếng Trung hiện đại:

[lì]Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 20
Hán Việt: LỆ
ngang trái。凶狠;乖戾。

Chữ gần giống với 盭:

, 𥃑,

Dị thể chữ 盭

,

Chữ gần giống 盭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 盭 Tự hình chữ 盭 Tự hình chữ 盭 Tự hình chữ 盭

lệ [lệ]

U+7CF2, tổng 20 nét, bộ Mễ 米
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: li4;
Việt bính: lai6;

lệ

Nghĩa Trung Việt của từ 糲

(Danh) Gạo giã dối, gạo thô.
◇Hàn Dũ
: Phô sàng phất tịch trí canh phạn, Sơ lệ diệc túc bão ngã cơ , (San thạch ) Dọn giường phủi chiếu bày cơm canh, Gạo thô cũng đủ no cơn đói.

(Tính)
Thô tháo, không kĩ.
◇Từ Hoằng Tổ : Kì thạch chất thô lệ (Từ hà khách du kí ) Chất đá ấy thô xấu.

Chữ gần giống với 糲:

,

Dị thể chữ 糲

,

Chữ gần giống 糲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 糲 Tự hình chữ 糲 Tự hình chữ 糲 Tự hình chữ 糲

lệ [lệ]

U+8823, tổng 20 nét, bộ Trùng 虫
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: li4;
Việt bính: lai6;

lệ

Nghĩa Trung Việt của từ 蠣

(Danh) Mẫu lệ con hàu.
§ Vỏ nó gọi là lệ phòng , thịt gọi là lệ hoàng , người phương nam lại gọi là hào , tục gọi là hào sơn , vỏ nung vôi gọi là lệ phấn .
lị, như "mẫu lị (con sò)" (gdhn)

Chữ gần giống với 蠣:

, ,

Dị thể chữ 蠣

,

Chữ gần giống 蠣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蠣 Tự hình chữ 蠣 Tự hình chữ 蠣 Tự hình chữ 蠣

lệ [lệ]

U+5137, tổng 21 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: li4;
Việt bính: lai6;

lệ

Nghĩa Trung Việt của từ 儷

(Danh) Đôi lứa.
◎Như: kháng lệ
vợ chồng, đôi lứa.
◇Tả truyện : Điểu thú do bất thất lệ (Thành Công thập nhất niên ) Chim thú mà còn không mất lứa đôi.

(Tính)
Thành đôi.
◎Như: lệ ảnh hình chụp cặp tình nhân hoặc hai vợ chồng.

(Tính)
Đối nhau (văn từ).
◎Như: lệ từ văn đối ngẫu, lệ cú đối liên.
lệ, như "lệ (đi đôi): kháng lệ (cặp vợ chồng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 儷:

, , , , , , 𠑢,

Dị thể chữ 儷

,

Chữ gần giống 儷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 儷 Tự hình chữ 儷 Tự hình chữ 儷 Tự hình chữ 儷

lệ [lệ]

U+9090, tổng 22 nét, bộ Sước 辶
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: li3, e4;
Việt bính: lei5;

lệ

Nghĩa Trung Việt của từ 邐

(Phó) Dĩ lệ : xem .
lí, như "dĩ lí (quanh co)" (gdhn)

Chữ gần giống với 邐:

, , 𨙛, 𨙝,

Dị thể chữ 邐

,

Chữ gần giống 邐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 邐 Tự hình chữ 邐 Tự hình chữ 邐 Tự hình chữ 邐

lệ [lệ]

U+6B10, tổng 23 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: li3, li4;
Việt bính: lai6;

lệ

Nghĩa Trung Việt của từ 欐

(Danh) Rường nhà, cột nhà.
◎Như: lương lệ
rường cột.

Nghĩa của 欐 trong tiếng Trung hiện đại:

[lì]Bộ: 木- Mộc
Số nét: 23
Hán Việt:
1. xà; xà nhà。正梁;栋。
2. thuyền nhỏ; xuồng。小船。

Chữ gần giống với 欐:

, , , , , , , 𣠽,

Dị thể chữ 欐

𪲔,

Chữ gần giống 欐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 欐 Tự hình chữ 欐 Tự hình chữ 欐 Tự hình chữ 欐

Dịch lệ sang tiếng Trung hiện đại:

定例 《沿袭下来经常实行的规矩。》cứ đến thứ bảy là nhà máy chúng tôi chiếu phim, việc này hầu như đã thành lệ.
每到星期六我们厂总要放场电影, 这差不多成了定例了。 泪; 泪水; 泣 《眼泪; 泪液。》
lệ tuôn như mưa.
泪如雨下。
担心; 恐怕 《副词, 表示估计兼担心。》
规则; 法规; 规定 《法律、法令、条例、规则、章程等的总称。》
隶属 《(区域、机构等) 受管辖; 从属。》
美丽 《使人看了发生快感的; 好看。》
罪恶 《严重损害人民利益的行为。》
虐待 《用残暴狠毒的手段待人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lệ

lệ:tráng lệ; diễm lệ
lệ:lệ thường
lệ:lệ (đi đôi): kháng lệ (cặp vợ chồng)
lệ:lệ (đi đôi): kháng lệ (cặp vợ chồng)
lệ:khích lệ
lệ:lệ cấm; lệ hại
lệ:khích lệ
lệ:lệ cấm; lệ hại
lệ:lệ (tiếng hạc kêu)
lệ:rơi lệ
lệ:nô lệ
lệ:rơi lệ
lệ:nhỏ lệ
lệ:lệ (ôn dịch)
lệ:lệ (ôn dịch)
lệ:lệ (ôn dịch)
lệ𤻤:lệ (bệnh nổi hạch tràng nhạc)
lệ:lệ (bệnh nổi hạt tràng nhạc)
lệ:lệ (đá mài)
lệ:lệ (đá mài)
lệ:lệ (trái vải): lệ chi viên (vườn vải)
lệ:nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)
lệ:nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)
lệ:nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)
lệ:tráng lệ, mĩ lệ

Gới ý 11 câu đối có chữ lệ:

Chúc ánh tú vi kim phượng lệ,Bôi giao thử nhật ngọc lan tân

Ánh đuốc rèm thêu, kim phượng đẹp,Chén trao ngày nóng, ngọc lan tươi

椿

Đường lệ tề khai thiên tải hảo,Xuân huyên tịnh mậu vạn niên trường

Đường, lệ nở hoa ngàn thưở đẹp,Xuân, huyên tươi tốt, vạn năm dài

Nữ tông mị y thống thâm thích lý,Mẫu phạm hà thị lệ trích từ vi

Dâu hiền thôi hết cậy, đau đớn thâm tình thích lý,Mẹ thảo chẳng còn nhờ, lệ rơi lã chã từ vi

Giới lộ hưng ca hình vĩnh cách,Tích linh bão thống lệ không thùy

Giới lộ nổi lên hình cách biệt,Tích linh thống thiết lệ rơi hoài

Ý đức nan vong lưu lệ huyết,Từ vân vị báo nhiễu sầu trường

Đức hạnh khó quên lưu huyết lệ,Ân từ chưa báo khổ tâm sầu

Trúc ảnh nhưng giai thân ảnh tại,Mặc hoa tận đới lệ hoa phi

Ảnh trúc vẫn là thân ảnh đấy,Mực hoa đem hết lệ hoa bay

Tú các đăng minh uyên ương tịnh lập,Trang đài chúc lệ phỉ thúy đồng thê

Đèn soi gác đẹp uyên ương bên nhau,Đuốc chiếu trang đài phỉ thúy cùng đậu

Sầu hệ trúc lâm bạn,Lệ đàn kinh thụ biên

Sầu buộc bờ rừng trúc,Lệ đàn bên khóm gai

lệ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lệ Tìm thêm nội dung cho: lệ