Cao su chống va đập cửa

Từ: 云梯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 云梯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 云梯 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúntī] thang mây (thang dài dùng để công thành hay chữa cháy)。攻城或救火时用的长梯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梯

thang:thang gỗ
thê:lê thê
云梯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 云梯 Tìm thêm nội dung cho: 云梯