Chữ 耐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 耐, chiết tự chữ NAỊ, NÀI, NẠI, NỀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耐:

耐 nại

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 耐

Chiết tự chữ naị, nài, nại, nề bao gồm chữ 而 寸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

耐 cấu thành từ 2 chữ: 而, 寸
  • nhi
  • dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • nại [nại]

    U+8010, tổng 9 nét, bộ Nhi 而
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nai4, neng2;
    Việt bính: noi6
    1. [叵耐] phả nại;

    nại

    Nghĩa Trung Việt của từ 耐

    (Động) Chịu nhịn, chịu đựng.
    ◎Như: nại cơ
    chịu được đói, nại khổ chịu khổ.
    ◇Nguyễn Du : Nại đắc phong sương toàn nhĩ tính (Thành hạ khí mã ) Chịu được phong sương, trọn tánh trời.

    (Phó)
    Lâu, bền.
    ◎Như: nại dụng dùng lâu bền.

    (Danh)
    Hình phạt nhẹ thời xưa, chỉ cắt râu và tóc mai mà không cắt tóc.

    (Danh)
    Tài năng, bản lĩnh.
    ◎Như: năng nại bản lĩnh.

    naị (vhn)
    nại, như "nhẫn nại" (btcn)
    nài, như "vật nài" (btcn)
    nề, như "không nề gian lao" (btcn)

    Nghĩa của 耐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nài]Bộ: 而 - Nhi
    Số nét: 9
    Hán Việt: NẠI
    chịu nổi; chịu đựng; dằn lòng được; nén được。受得住;禁得起。
    耐烦。
    chịu khó.
    耐用。
    bền.
    耐火砖。
    gạch chịu lửa.
    吃苦耐劳。
    kham khổ vất vả.
    锦纶袜子耐穿。
    bít tất ni-lon đi bền.
    Từ ghép:
    耐烦 ; 耐火材料 ; 耐火粘土 ; 耐火砖 ; 耐久 ; 耐劳 ; 耐热合金 ; 耐人寻味 ; 耐心 ; 耐性 ; 耐用 ; 耐战

    Chữ gần giống với 耐:

    , , , , , , ,

    Dị thể chữ 耐

    ,

    Chữ gần giống 耐

    , , 寿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 耐 Tự hình chữ 耐 Tự hình chữ 耐 Tự hình chữ 耐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 耐

    nài:vật nài
    nại:nhẫn nại
    nề:không nề gian lao

    Gới ý 15 câu đối có chữ 耐:

    Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương

    Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

    Độc hạc do kinh thâm dạ tuyết,Cô loan thả nại vĩnh tiêu sương

    Lẻ hạc còn qua đêm sâu tuyết,Đơn loan lại chịu cảnh sương mây

    耐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 耐 Tìm thêm nội dung cho: 耐