Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 耐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 耐, chiết tự chữ NAỊ, NÀI, NẠI, NỀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耐:
耐
Pinyin: nai4, neng2;
Việt bính: noi6
1. [叵耐] phả nại;
耐 nại
Nghĩa Trung Việt của từ 耐
(Động) Chịu nhịn, chịu đựng.◎Như: nại cơ 耐飢 chịu được đói, nại khổ 耐苦 chịu khổ.
◇Nguyễn Du 阮攸: Nại đắc phong sương toàn nhĩ tính 耐得風霜全爾性 (Thành hạ khí mã 城下棄馬) Chịu được phong sương, trọn tánh trời.
(Phó) Lâu, bền.
◎Như: nại dụng 耐用 dùng lâu bền.
(Danh) Hình phạt nhẹ thời xưa, chỉ cắt râu và tóc mai mà không cắt tóc.
(Danh) Tài năng, bản lĩnh.
◎Như: năng nại 能耐 bản lĩnh.
naị (vhn)
nại, như "nhẫn nại" (btcn)
nài, như "vật nài" (btcn)
nề, như "không nề gian lao" (btcn)
Nghĩa của 耐 trong tiếng Trung hiện đại:
[nài]Bộ: 而 - Nhi
Số nét: 9
Hán Việt: NẠI
chịu nổi; chịu đựng; dằn lòng được; nén được。受得住;禁得起。
耐烦。
chịu khó.
耐用。
bền.
耐火砖。
gạch chịu lửa.
吃苦耐劳。
kham khổ vất vả.
锦纶袜子耐穿。
bít tất ni-lon đi bền.
Từ ghép:
耐烦 ; 耐火材料 ; 耐火粘土 ; 耐火砖 ; 耐久 ; 耐劳 ; 耐热合金 ; 耐人寻味 ; 耐心 ; 耐性 ; 耐用 ; 耐战
Số nét: 9
Hán Việt: NẠI
chịu nổi; chịu đựng; dằn lòng được; nén được。受得住;禁得起。
耐烦。
chịu khó.
耐用。
bền.
耐火砖。
gạch chịu lửa.
吃苦耐劳。
kham khổ vất vả.
锦纶袜子耐穿。
bít tất ni-lon đi bền.
Từ ghép:
耐烦 ; 耐火材料 ; 耐火粘土 ; 耐火砖 ; 耐久 ; 耐劳 ; 耐热合金 ; 耐人寻味 ; 耐心 ; 耐性 ; 耐用 ; 耐战
Dị thể chữ 耐
耏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耐
| nài | 耐: | vật nài |
| nại | 耐: | nhẫn nại |
| nề | 耐: | không nề gian lao |
Gới ý 15 câu đối có chữ 耐:
Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương
Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

Tìm hình ảnh cho: 耐 Tìm thêm nội dung cho: 耐
