Chữ 粘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 粘, chiết tự chữ CHIÊM, DÍNH, NIÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粘:

粘 niêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 粘

Chiết tự chữ chiêm, dính, niêm bao gồm chữ 米 占 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

粘 cấu thành từ 2 chữ: 米, 占
  • mè, mễ
  • chem, chiêm, chiếm, chàm, chím, chăm, chầm, chằm, chễm, coi, giếm, xem
  • niêm [niêm]

    U+7C98, tổng 11 nét, bộ Mễ 米
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nian2, lian1, zhan1;
    Việt bính: nim1 nim4 zim1;

    niêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 粘

    (Động) Dán, dính.
    § Tục dùng như niêm
    .
    ◇Nguyễn Du : Tạc kiến tân trịnh thành môn niêm bảng thị (Trở binh hành ) Hôm trước thấy cửa thành Tân Trịnh yết bảng cáo thị.

    niêm, như "dính dấp" (vhn)
    chiêm, như "lúa chiêm" (gdhn)
    dính, như "chân dính bùn; dính dáng; dính líu" (gdhn)

    Nghĩa của 粘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nián]Bộ: 米 - Mễ
    Số nét: 11
    Hán Việt: NIÊM
    1. dính。像糨糊或胶水等所具有的、能使一个物体附着在另一物体上的性质。
    2. họ Niêm。(Nián)姓。
    [zhān]
    Bộ: 米(Mễ)
    Hán Việt: CHIÊM
    1. dính; dính lại。黏的东西附着在物体上或者互相连接。
    麦芽糖粘在一块儿了。
    kẹo mạch nha dính lại thành một cục.
    2. dán。用黏的东西使物件连接起来。
    粘信封
    dán phong bì; dán thư
    Từ ghép:
    粘连 ; 粘贴

    Chữ gần giống với 粘:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𥹉, 𥹘, 𥹙,

    Dị thể chữ 粘

    ,

    Chữ gần giống 粘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 粘 Tự hình chữ 粘 Tự hình chữ 粘 Tự hình chữ 粘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 粘

    chiêm:lúa chiêm
    dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
    niêm:dính dấp
    粘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 粘 Tìm thêm nội dung cho: 粘