Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 粘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 粘, chiết tự chữ CHIÊM, DÍNH, NIÊM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粘:
粘
Pinyin: nian2, lian1, zhan1;
Việt bính: nim1 nim4 zim1;
粘 niêm
Nghĩa Trung Việt của từ 粘
(Động) Dán, dính.§ Tục dùng như niêm 黏.
◇Nguyễn Du 阮攸: Tạc kiến tân trịnh thành môn niêm bảng thị 昨見新鄭城門粘榜示 (Trở binh hành 阻兵行) Hôm trước thấy cửa thành Tân Trịnh yết bảng cáo thị.
niêm, như "dính dấp" (vhn)
chiêm, như "lúa chiêm" (gdhn)
dính, như "chân dính bùn; dính dáng; dính líu" (gdhn)
Nghĩa của 粘 trong tiếng Trung hiện đại:
[nián]Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 11
Hán Việt: NIÊM
1. dính。像糨糊或胶水等所具有的、能使一个物体附着在另一物体上的性质。
2. họ Niêm。(Nián)姓。
[zhān]
Bộ: 米(Mễ)
Hán Việt: CHIÊM
1. dính; dính lại。黏的东西附着在物体上或者互相连接。
麦芽糖粘在一块儿了。
kẹo mạch nha dính lại thành một cục.
2. dán。用黏的东西使物件连接起来。
粘信封
dán phong bì; dán thư
Từ ghép:
粘连 ; 粘贴
Số nét: 11
Hán Việt: NIÊM
1. dính。像糨糊或胶水等所具有的、能使一个物体附着在另一物体上的性质。
2. họ Niêm。(Nián)姓。
[zhān]
Bộ: 米(Mễ)
Hán Việt: CHIÊM
1. dính; dính lại。黏的东西附着在物体上或者互相连接。
麦芽糖粘在一块儿了。
kẹo mạch nha dính lại thành một cục.
2. dán。用黏的东西使物件连接起来。
粘信封
dán phong bì; dán thư
Từ ghép:
粘连 ; 粘贴
Dị thể chữ 粘
黏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粘
| chiêm | 粘: | lúa chiêm |
| dính | 粘: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| niêm | 粘: | dính dấp |

Tìm hình ảnh cho: 粘 Tìm thêm nội dung cho: 粘
