Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 猩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猩, chiết tự chữ TINH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猩:
猩
U+7329, tổng 12 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: xing1;
Việt bính: sing1;
猩 tinh
Nghĩa Trung Việt của từ 猩
(Danh) Tinh tinh 猩猩 con đười ươi.§ Cũng viết là tinh tinh 狌狌.
(Tính) Đỏ (như máu đười ươi).
◇Hàn Ác 韓偓: Bích lan can ngoại tú liêm thùy, Tinh sắc bình phong họa chiết chi 碧欄杆外繡簾垂, 猩色屏風畫折枝 (Dĩ lương 已涼) Ngoài lan can xanh biếc, rèm thêu rủ, Bình phong màu đỏ vẽ cành gãy.
tinh, như "con tinh tinh, con chăn tinh" (vhn)
Nghĩa của 猩 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猩
| tinh | 猩: | con tinh tinh, con chăn tinh |

Tìm hình ảnh cho: 猩 Tìm thêm nội dung cho: 猩
