Chữ 猩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猩, chiết tự chữ TINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猩:

猩 tinh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 猩

Chiết tự chữ tinh bao gồm chữ 犬 星 hoặc 犭 星 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 猩 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 星
  • chó, khuyển
  • tinh
  • 2. 猩 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 星
  • khuyển
  • tinh
  • tinh [tinh]

    U+7329, tổng 12 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xing1;
    Việt bính: sing1;

    tinh

    Nghĩa Trung Việt của từ 猩

    (Danh) Tinh tinh con đười ươi.
    § Cũng viết là tinh tinh .

    (Tính)
    Đỏ (như máu đười ươi).
    ◇Hàn Ác : Bích lan can ngoại tú liêm thùy, Tinh sắc bình phong họa chiết chi , (Dĩ lương ) Ngoài lan can xanh biếc, rèm thêu rủ, Bình phong màu đỏ vẽ cành gãy.
    tinh, như "con tinh tinh, con chăn tinh" (vhn)

    Nghĩa của 猩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xīng]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 13
    Hán Việt: TINH
    tinh tinh。猩猩。
    Từ ghép:
    猩红 ; 猩红热 ; 猩猩 ; 猩猩草

    Chữ gần giống với 猩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤟰, 𤠂, 𤠃, 𤠄, 𤠅, 𤠆, 𤠋,

    Chữ gần giống 猩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 猩 Tự hình chữ 猩 Tự hình chữ 猩 Tự hình chữ 猩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 猩

    tinh:con tinh tinh, con chăn tinh
    猩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 猩 Tìm thêm nội dung cho: 猩