Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 言人人殊 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 言人人殊:
Nghĩa của 言人人殊 trong tiếng Trung hiện đại:
[yánrénrénshū] Hán Việt: NGÔN NHÂN NHÂN THÙ
mỗi người có chủ kiến riêng。每人所说的话各不相同,指各人有各人的见解。
mỗi người có chủ kiến riêng。每人所说的话各不相同,指各人有各人的见解。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 殊
| sù | 殊: | |
| thò | 殊: | thập thò |
| thù | 殊: | thù (không giống; đặc biệt; rất nhiều) |
| thùa | 殊: | thêu thùa |

Tìm hình ảnh cho: 言人人殊 Tìm thêm nội dung cho: 言人人殊
