Từ: 奔赴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奔赴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奔赴 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēnfù]
lao tới; lao ra; nhắm tới; xông lên。奔向(一定目的地)
奔赴战场。
lao ra chiến trường
奔赴农业第一线。
xông lên tuyến đầu nông nghiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奔

bon:bon chen
buôn:buôn bán
bôn:bôn ba
bốn:ba bốn; bốn phương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赴

phó:đi phó hội
奔赴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奔赴 Tìm thêm nội dung cho: 奔赴