Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 肾上腺 trong tiếng Trung hiện đại:
[shènshàngxiàn] tuyến thượng thận; tuyến trên thận。内分泌腺之一,共有两个,位置在两个肾脏的上面,形状扁平,分皮质和髓质两部分。髓质能分泌肾上腺素,调节碳水化合物的新陈代谢,皮质有促进蛋白质分解,调节水和钠, 钾等的新陈代谢,增进身体对不利环境的抵抗力等作用。也叫肾上体或副肾。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肾
| thận | 肾: | quả thận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 上
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腺
| tuyến | 腺: | tuyến lệ |

Tìm hình ảnh cho: 肾上腺 Tìm thêm nội dung cho: 肾上腺
