Cao su chống va đập cửa
Chữ 腺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腺, chiết tự chữ TUYẾN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腺:
腺
Pinyin: xian4;
Việt bính: sin3
1. [乳腺] nhũ tuyến;
腺 tuyến
Nghĩa Trung Việt của từ 腺
(Danh) Tuyến, hạch.§ Vốn là tiếng Nhật dịch từ tiếng Anh "gland": tổ chức bên trong cơ thể sinh vật có khả năng phân tích tiết ra chất lỏng.
◎Như: nhũ tuyến 乳腺 hạch sữa, hãn tuyến 汗腺 tuyến mồ hôi.
tuyến, như "tuyến lệ" (gdhn)
Nghĩa của 腺 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàn]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 15
Hán Việt: TUYẾN
tuyến (tổ chức phân tiết chất hoá học trên cơ thể sinh vật, như tuyến, mồ hôi tuyến nước bọt...)。生物体内能分泌某些化学物质的组织,由腺细胞组成,如人体内的汗腺和唾液腺,花的蜜腺。
Từ ghép:
腺细胞
Số nét: 15
Hán Việt: TUYẾN
tuyến (tổ chức phân tiết chất hoá học trên cơ thể sinh vật, như tuyến, mồ hôi tuyến nước bọt...)。生物体内能分泌某些化学物质的组织,由腺细胞组成,如人体内的汗腺和唾液腺,花的蜜腺。
Từ ghép:
腺细胞
Chữ gần giống với 腺:
䐍, 䐎, 䐏, 䐐, 䐑, 䐒, 䐓, 䐔, 䐕, 䐖, 䐗, 䐘, 䐙, 䐚, 䐛, 腛, 腜, 腟, 腠, 腢, 腤, 腥, 腦, 腧, 腩, 腫, 腬, 腭, 腮, 腯, 腰, 腳, 腶, 腷, 腸, 腹, 腺, 腻, 腼, 腽, 腾, 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腺
| tuyến | 腺: | tuyến lệ |

Tìm hình ảnh cho: 腺 Tìm thêm nội dung cho: 腺
