Chữ 腺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腺, chiết tự chữ TUYẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腺:

腺 tuyến

Đây là các chữ cấu thành từ này: 腺

腺

Chiết tự chữ 腺

Chiết tự chữ tuyến bao gồm chữ 肉 泉 hoặc 月 泉 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 腺 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 泉
  • 肉 nhục, nậu
  • 泉 toàn, tuyền
  • 2. 腺 cấu thành từ 2 chữ: 月, 泉
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 泉 toàn, tuyền
  • tuyến [tuyến]

    U+817A, tổng 13 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xian4;
    Việt bính: sin3
    1. [乳腺] nhũ tuyến;

    腺 tuyến

    Nghĩa Trung Việt của từ 腺

    (Danh) Tuyến, hạch.
    § Vốn là tiếng Nhật dịch từ tiếng Anh "gland": tổ chức bên trong cơ thể sinh vật có khả năng phân tích tiết ra chất lỏng.
    ◎Như: nhũ tuyến 乳
    腺 hạch sữa, hãn tuyến 汗腺 tuyến mồ hôi.
    tuyến, như "tuyến lệ" (gdhn)

    Nghĩa của 腺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiàn]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 15
    Hán Việt: TUYẾN
    tuyến (tổ chức phân tiết chất hoá học trên cơ thể sinh vật, như tuyến, mồ hôi tuyến nước bọt...)。生物体内能分泌某些化学物质的组织,由腺细胞组成,如人体内的汗腺和唾液腺,花的蜜腺。
    Từ ghép:
    腺细胞

    Chữ gần giống với 腺:

    䐍, 䐎, 䐏, 䐐, 䐑, 䐒, 䐓, 䐔, 䐕, 䐖, 䐗, 䐘, 䐙, 䐚, 䐛, 腛, 腜, 腟, 腠, 腢, 腤, 腥, 腦, 腧, 腩, 腫, 腬, 腭, 腮, 腯, 腰, 腳, 腶, 腷, 腸, 腹, 腺, 腻, 腼, 腽, 腾, 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,

    Chữ gần giống 腺

    腂, 胹, 胴, 胵, 豚, 胶, 楾, 胸, 胺, 胲,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 腺 Tự hình chữ 腺 Tự hình chữ 腺 Tự hình chữ 腺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 腺

    tuyến腺:tuyến lệ
    腺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 腺 Tìm thêm nội dung cho: 腺