Từ: 肾上腺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肾上腺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肾上腺 trong tiếng Trung hiện đại:

[shènshàngxiàn] tuyến thượng thận; tuyến trên thận。内分泌腺之一,共有两个,位置在两个肾脏的上面,形状扁平,分皮质和髓质两部分。髓质能分泌肾上腺素,调节碳水化合物的新陈代谢,皮质有促进蛋白质分解,调节水和钠, 钾等的新陈代谢,增进身体对不利环境的抵抗力等作用。也叫肾上体或副肾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肾

thận:quả thận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腺

tuyến:tuyến lệ
肾上腺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肾上腺 Tìm thêm nội dung cho: 肾上腺