Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 腰椎 trong tiếng Trung hiện đại:
[yāozhuī] xương sống thắt lưng (xương sống thắt lưng, có năm đốt)。腰部的椎骨,共有五块,较胸椎大。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腰
| eo | 腰: | lưng eo |
| oeo | 腰: | cây oeo |
| ro | 腰: | lưng eo |
| yêu | 腰: | yêu tử (quả thận); yêu bao (cái túi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 椎
| choi | 椎: | loi choi |
| chuỳ | 椎: | cảnh chuỳ (đốt sống ở cổ); hung chuỳ (đốt sống ở ngực) |
| chòi | 椎: | cây chòi mòi |
| dùi | 椎: | dùi cui; dùi trống |
| truy | 椎: | truy (đốt sương sống) |

Tìm hình ảnh cho: 腰椎 Tìm thêm nội dung cho: 腰椎
